Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “方”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fāng

方: vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng; trung thực; công bằng; phương hướng; bên; phía (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.); nơi; phương…

Viết tắt
方头螺帽fāng tóu luó mào

方头螺帽: đai ốc đầu vuông

Cụm từ
方头括号fāng tóu kuò hào

方头括号: dấu ngoặc hình thoi (【】 hoặc 〖〗)

Cụm từ
方头巾fāng tóu jīn

方头巾: khăn trùm đầu

Cụm từ
方头fāng tóu

方头: đầu vuông

Cụm từ
方顶fāng dǐng

方顶: mái vuông

Cụm từ
方音fāng yīn

方音: giọng địa phương

Cụm từ
方面fāng miàn

方面: khía cạnh; phương diện; lĩnh vực; mặt; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
方阵fāng zhèn

方阵: đội hình vuông (quân sự); phalăng; (toán) ma trận

Cụm từ
方铅矿fāng qiān kuàng

方铅矿: quặng galena

Cụm từ
方𨰿fāng xì

方𨰿: (cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe

Từ vựng
方针fāng zhēn

方针: chính sách; hướng dẫn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
方言fāng yán

方言: phương ngữ; tiếng địa phương

Cụm từ
方解石fāng jiě shí

方解石: canxit (CaCO3 là khoáng vật tạo đá)

Cụm từ
方术fāng shù

方术: nghệ thuật chữa bệnh, bói toán, tử vi, v.v.; thuật siêu nhiên (cổ)

Cụm từ
方庄Fāng zhuāng

方庄: khu Phương Trang, Bắc Kinh

Cụm từ
方舱fāng cāng

方舱: tòa nhà di động; tòa nhà lắp ghép; tòa nhà có thể vận chuyển

Cụm từ
方舟fāng zhōu

方舟: con thuyền

Cụm từ
方兴未艾fāng xīng wèi ài

方兴未艾: hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển

Thành ngữ
方兴未已fāng xīng wèi yǐ

方兴未已: hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển

Thành ngữ
方腊Fāng Là

方腊: Phương Lạp

Cụm từ
方腿fāng tuǐ

方腿: sản phẩm giăm bông chế biến

Cụm từ
方能fāng néng

方能: có thể rồi thì (và chỉ khi đó)

Cụm từ
方糖fāng táng

方糖: viên đường

Cụm từ
方策fāng cè

方策: chiến lược; chính sách; kế hoạch tổng thể; biến thể của 方冊|方册[fang1 ce4]

Cụm từ
方程组fāng chéng zǔ

方程组: (toán) hệ phương trình; phương trình đồng thời

Cụm từ
方程式fāng chéng shì

方程式: phương trình

Cụm từ
方程fāng chéng

方程: phương trình toán học

Cụm từ
方知fāng zhī

方知: chỉ lúc đó mới nhận ra

Cụm từ
方物fāng wù

方物: sản phẩm địa phương; sản phẩm địa phương (với đặc trưng bản địa)

Cụm từ
方滋未艾fāng zī wèi ài

方滋未艾: phát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang tính tích cực

Thành ngữ
方法论fāng fǎ lùn

方法论: phương pháp luận; Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡兒|笛卡儿[Di2 ka3 er2], 1637

Cụm từ
方法学fāng fǎ xué

方法学: phương pháp luận

Cụm từ
方法fāng fǎ

方法: phương pháp; cách thức; cách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
方毅Fāng Yì

方毅: Phương Nghị (1916-1997), quan chức cấp cao của đảng

Cụm từ
方正县Fāng zhèng xiàn

方正县: huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
方正fāng zhèng

方正: rõ ràng và vuông vức; gọn gàng; ngay thẳng (người)

Cụm từ
方案fāng àn

方案: kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất; dự luật đề xuất; LT:個|个[ge4],套[tao4]

Cụm từ
方框图fāng kuàng tú

方框图: lưu đồ; sơ đồ khối

Cụm từ
方格纸fāng gé zhǐ

方格纸: giấy kẻ ô; giấy ô ly; giấy có ô (giấy viết có ô cho chữ Hán)

Cụm từ
方格fāng gé

方格: mẫu kẻ ô; ô vuông (trong văn bản tiếng Trung) chỉ ký tự không rõ

Cụm từ
方根fāng gēn

方根: (toán) căn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根[si4 ci4 fang1 gen1])

Cụm từ
方枘圆凿fāng ruì yuán záo

方枘圆凿: đưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)

Thành ngữ
方方面面fāng fāng miàn miàn

方方面面: mọi phía; mọi khía cạnh; đa diện

Cụm từ
方方正正fāng fāng zhèng zhèng

方方正正: hình vuông vức

Cụm từ
方文山Fāng Wén shān

方文山: Vincent Fang (1969-), nhà viết lời người Đài Loan, nhiều lần đoạt giải Kim Khúc

Cụm từ
方括号fāng kuò hào

方括号: dấu ngoặc vuông [ ]

Cụm từ
方才fāng cái

方才: vừa nãy; lúc đó

Cụm từ
方志fāng zhì

方志: địa phương chí; hồ sơ quận huyện

Cụm từ
方形fāng xíng

方形: hình vuông; dạng hình vuông

Cụm từ
方式fāng shì

方式: cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
方帽fāng mào

方帽: mũ tốt nghiệp; mũ vuông

Cụm từ
方差fāng chā

方差: phương sai (thống kê)

Cụm từ
方山县Fāng shān xiàn

方山县: huyện Phương Sơn, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
方山Fāng shān

方山: huyện Phương Sơn, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
方尾鹟fāng wěi wēng

方尾鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi dài đầu xám (Culicicapa ceylonensis)

Cụm từ
方寸已乱fāng cùn yǐ luàn

方寸已乱: (thành ngữ) bối rối; lo lắng; lúng túng

Thành ngữ
方寸大乱fāng cùn dà luàn

方寸大乱: (thành ngữ) trở nên kích động; mất bình tĩnh

Thành ngữ
方寸fāng cùn

方寸: một tấc vuông (đơn vị diện tích của Trung Quốc: 1 tấc × 1 tấc, hoặc 3⅓ cm × 3⅓ cm); trái tim; tâm trí

Cụm từ
方家fāng jiā

方家: người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực nào đó; viết tắt của 大方之家[da4 fang1 zhi1 jia1]

Viết tắt