方法
phương pháp; cách thức; cách; LT:個|个[ge4]
phương pháp; cách thức; cách; LT:個|个[ge4]
方法 thường mang nghĩa “phương pháp; cách thức; cách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 方法 cùng cụm 方法论 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phương pháp luận
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tòa án quận
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương pháp luận
›方法论fāng fǎ lùnphương pháp luận; Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡兒|笛卡儿[Di2 ka3 er2], 1637
›方毅Fāng YìPhương Nghị (1916-1997), quan chức cấp cao của đảng
›方正县Fāng zhèng xiànhuyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›方物fāng wùsản phẩm địa phương; sản phẩm địa phương (với đặc trưng bản địa)
›方案fāng ànkế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất; dự luật đề xuất; LT:個|个[ge4],套[tao4]
›方程fāng chéngphương trình toán học
›方程式fāng chéng shìphương trình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.