Kết quả tra từ “支”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
支: hỗ trợ; duy trì; dựng; lên; nhánh; phân nhánh; rút tiền; lượng từ cho gậy như bút và súng, cho sư đoàn quân đội và cho bài hát hoặc tác phẩm
支点: điểm tựa (của đòn bẩy)
支离破碎: tan tác và vỡ vụn (thành ngữ)
支离: rời rạc; không có tổ chức; không mạch lạc
支队: đội quân biệt phái
支开: gửi (ai đó) đi; chuyển chủ đề; mở (dù, v.v.)
支配权: quyền định đoạt việc gì
支配力: sức mạnh hoặc lực để thống trị
支配: kiểm soát; thống trị; phân bổ
支部: chi nhánh, đặc biệt là chi nhánh cơ sở của một đảng chính trị
支那: phiên âm của China (tiếng Nhật: Shina), thuật ngữ thực dân, thường được coi là mang tính kỳ thị
支边: hỗ trợ phát triển các khu vực biên giới
支走: đuổi ai đó đi (với một cái cớ)
支解: biến thể của 肢解[zhi1 jie3]
支行: chi nhánh phụ của ngân hàng
支与流裔: nghĩa đen: nhánh và hậu duệ; cùng loại; có liên quan
支线: đường nhánh; đường phụ; đường rẽ; bóng nghĩa: cốt truyện phụ (trong câu chuyện)
支系统: hệ thống con
支系: nhánh hoặc phân nhánh của một gia đình
支票簿: sổ séc (ngân hàng)
支票: séc (ngân hàng); séc; LT:本[ben3]
支流: phụ lưu (sông)
支气管炎: viêm phế quản
支气管: ống phế quản; phế quản
支根: rễ nhánh; rễ con
支柱产业: ngành công nghiệp trụ cột
支柱: trụ cột; cột; chống lưng; xương sống
支架: giá đỡ; hỗ trợ; khung; đỡ lên cái gì đó
支书: bí thư chi nhánh; bí thư của một chi bộ Đảng Cộng sản hoặc Đoàn Thanh niên Cộng sản; viết tắt của 支部書記|支部书记
支族: phân họ
支教: chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn; làm việc trong chương trình như vậy
支支吾吾: ấp úng; chần chừ; nói lắp; lầm bầm; ngập ngừng
支撑架: giá đỡ
支撑: chống đỡ; hỗ trợ; chống; chống lên
支援: hỗ trợ; viện trợ; ủng hộ
支持者: người ủng hộ
支持率: mức độ ủng hộ; xếp hạng mức độ phổ biến
支持度: mức độ hỗ trợ; tỷ lệ phiếu bầu
支持: tán thành; hỗ trợ; ủng hộ; sự hỗ trợ; sự ủng hộ; đứng về phía; LT:個|个[ge4]
支招: đưa ra lời khuyên; đưa ra gợi ý; giúp đỡ
支承销: chốt đỡ
支承: hỗ trợ; chịu trọng lượng (của tòa nhà)
支应: xử lý; phục vụ; chu cấp
支恐: hỗ trợ khủng bố; viết tắt của 支持恐怖主義|支持恐怖主义[zhi1 chi2 kong3 bu4 zhu3 yi4]
支座: mố cầu
支店: cửa hàng chi nhánh
支差: giao nhiệm vụ lao dịch (lao động cưỡng bức)
支子: hỗ trợ; đứng; giá đỡ; vỉ nướng (dụng cụ nấu ăn); (biến thể của 梔子|栀子[zhi1 zi5]) hoa dành dành
支吾其词: (thành ngữ) nói quanh co để che đậy sự thật; lảng tránh
支吾: đáp lại một cách mơ hồ hoặc lảng tránh; tránh né; câu giờ
支取: rút (tiền)
支原体肺炎: Viêm phổi Mycoplasma
支原体: Mycoplasma (vi khuẩn ký sinh không có thành tế bào)
支努干: Chinook (trực thăng)
支前: hỗ trợ tiền tuyến (quân sự)
支出: chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
支公司: công ty con; chi nhánh
支光: oát, đơn vị công suất dùng cho bóng đèn điện
支使: ra lệnh cho (ai đó); sai đi làm việc; đuổi đi
支付得起: có thể trả được; đủ khả năng chi trả