Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “支”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhī

chiếc

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
支付
zhīfù

chi trả, thanh toán

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
支持
zhīchí

giúp đỡ, ủng hộ, ra sức

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
支书
zhī shū

bí thư chi nhánh; bí thư của một chi bộ Đảng Cộng sản hoặc Đoàn Thanh niên Cộng sản; viết tắt của 支部書記|支部书记

Viết tắt
支使
zhī shǐ

ra lệnh cho (ai đó); sai đi làm việc; đuổi đi

Cụm từ
支光
zhī guāng

oát, đơn vị công suất dùng cho bóng đèn điện

Cụm từ
支出
zhī chū

chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi

Cụm từ
支前
zhī qián

hỗ trợ tiền tuyến (quân sự)

Cụm từ
支取
zhī qǔ

rút (tiền)

Cụm từ
支吾
zhī wu

đáp lại một cách mơ hồ hoặc lảng tránh; tránh né; câu giờ

Cụm từ
支子
zhī zi

hỗ trợ; đứng; giá đỡ; vỉ nướng (dụng cụ nấu ăn); (biến thể của 梔子|栀子[zhi1 zi5]) hoa dành dành

Cụm từ
支差
zhī chāi

giao nhiệm vụ lao dịch (lao động cưỡng bức)

Cụm từ
支应
zhī yìng

xử lý; phục vụ; chu cấp

Cụm từ
支店
zhī diàn

cửa hàng chi nhánh

Cụm từ
支座
zhī zuò

mố cầu

Cụm từ
支开
zhī kāi

gửi (ai đó) đi; chuyển chủ đề; mở (dù, v.v.)

Cụm từ
支恐
zhī kǒng

hỗ trợ khủng bố; viết tắt của 支持恐怖主義|支持恐怖主义[zhi1 chi2 kong3 bu4 zhu3 yi4]

Viết tắt
支承
zhī chéng

hỗ trợ; chịu trọng lượng (của tòa nhà)

Cụm từ
支招
zhī zhāo

đưa ra lời khuyên; đưa ra gợi ý; giúp đỡ

Cụm từ
支援
zhī yuán

hỗ trợ; viện trợ; ủng hộ

Cụm từ
支撑
zhī chēng

chống đỡ; hỗ trợ; chống; chống lên

Cụm từ
支教
zhī jiào

chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn; làm việc trong chương trình như vậy

Cụm từ
支族
zhī zú

phân họ

Cụm từ
支架
zhī jià

giá đỡ; hỗ trợ; khung; đỡ lên cái gì đó

Cụm từ