Kết quả cho “支”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chiếc
chi trả, thanh toán
giúp đỡ, ủng hộ, ra sức
bí thư chi nhánh; bí thư của một chi bộ Đảng Cộng sản hoặc Đoàn Thanh niên Cộng sản; viết tắt của 支部書記|支部书记
ra lệnh cho (ai đó); sai đi làm việc; đuổi đi
oát, đơn vị công suất dùng cho bóng đèn điện
chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
hỗ trợ tiền tuyến (quân sự)
rút (tiền)
đáp lại một cách mơ hồ hoặc lảng tránh; tránh né; câu giờ
hỗ trợ; đứng; giá đỡ; vỉ nướng (dụng cụ nấu ăn); (biến thể của 梔子|栀子[zhi1 zi5]) hoa dành dành
giao nhiệm vụ lao dịch (lao động cưỡng bức)
xử lý; phục vụ; chu cấp
cửa hàng chi nhánh
mố cầu
gửi (ai đó) đi; chuyển chủ đề; mở (dù, v.v.)
hỗ trợ khủng bố; viết tắt của 支持恐怖主義|支持恐怖主义[zhi1 chi2 kong3 bu4 zhu3 yi4]
hỗ trợ; chịu trọng lượng (của tòa nhà)
đưa ra lời khuyên; đưa ra gợi ý; giúp đỡ
hỗ trợ; viện trợ; ủng hộ
chống đỡ; hỗ trợ; chống; chống lên
chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn; làm việc trong chương trình như vậy
phân họ
giá đỡ; hỗ trợ; khung; đỡ lên cái gì đó