Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhī

支 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 支 trong tiếng Việt

hỗ trợ; duy trì; dựng; lên; nhánh; phân nhánh; rút tiền; lượng từ cho gậy như bút và súng, cho sư đoàn quân đội và cho bài hát hoặc tác phẩm

Tra từ liên quan