支
hỗ trợ; duy trì; dựng; lên; nhánh; phân nhánh; rút tiền; lượng từ cho gậy như bút và súng, cho sư đoàn quân đội và cho bài hát hoặc tác phẩm
hỗ trợ; duy trì; dựng; lên; nhánh; phân nhánh; rút tiền; lượng từ cho gậy như bút và súng, cho sư đoàn quân đội và cho bài hát hoặc tác phẩm
支 thường mang nghĩa “hỗ trợ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 支 cùng cụm 支持 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tán thành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trả tiền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hỗ trợ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chống đỡ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lựa chọn; chọn; lọc ra; chọn ra; phân biệt; loại bỏ; cũng đọc là [zhai2]
›撮zuǒlượng từ cho tóc hoặc cỏ: búi; đọc ở Đài Loan là [cuo4]
›摭zhínhặt lên; lựa chọn
›整zhěng(hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ)…
›攒zǎnsưu tầm; tích trữ; tích luỹ; tiết kiệm
›擿zhìgãi; biến thể cũ của 擲|掷[zhi4]
›掷zhìném; thả xí ngầu; âm ở Đài Loan là [zhi2]
›擢zhuókéo ra; lựa chọn; thăng chức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.