Kết quả tra từ “听”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
听: nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan…
听: cười (cổ đại)
听骨链: chuỗi xương nhỏ (trong tai giữa)
听骨: xương con (trong tai giữa); cũng viết là 聽小骨|听小骨
听风就是雨: nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin
听头: một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
听随: nghe theo; cho phép
听阈: ngưỡng nghe được
听错: nghe nhầm
听起来: nghe có vẻ như
听证会: buổi điều trần (lập pháp)
听讲: tham dự buổi nói chuyện; nghe bài giảng
听课: tham dự lớp học; nghe giảng
听说读写: nghe, nói, đọc và viết (kỹ năng ngôn ngữ)
听说: nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn; nghe và nói
听话听声,锣鼓听音: hiểu được ẩn ý (thành ngữ)
听话: làm theo lời; dễ bảo
听诊器: ống nghe
听讼: nghe kiện tụng (trong tòa án); nghe xử án
听觉: thính giác; nghe
听见风就是雨: nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác; hùa theo người khác
听见: nghe thấy
听腻了: chán ngấy khi nghe
听闻: nghe; nghe điều gì đó; nghe tin
听而不闻: nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý
听者: người nghe; thành viên khán giả
听筒: ống nghe điện thoại; tai nghe; ống tai nghe; ống nghe tai nghe; ống nghe (ống nghe y tế)
听窗: nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)
听众: khán giả; thính giả
听牌: (mạt chược) còn một quân nữa là hoàn thành bài; (thể thao) sắp thắng
听墙面: bề mặt tường
听墙根儿: biến thể er hoá của 聽牆根|听墙根[ting1 qiang2 gen1]
听墙根: nghe lén; nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác
听清: nghe rõ
听会: tham dự cuộc họp (và nghe thảo luận)
听书: nghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 評話|评话[ping2 hua4]; nghe sách nói
听断: phán xét (tức là nghe và đưa ra phán quyết tại toà); nghe và quyết định
听房: nghe lén ngoài phòng tân hôn (tập tục dân gian)
听戏: xem opera; xem diễn
听懂: hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)
听凭: cho phép (ai đó làm theo ý họ)
听从: nghe theo; tuân theo; lắng nghe; nghe lời
听得见: có thể nghe thấy
听得懂: hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)
听岔: nghe nhầm; nghe sai
听小骨: các xương nhỏ (ở tai giữa); ba xương nhỏ, hoạt động như đòn bẩy để khuếch đại âm thanh, gồm: xương bàn đạp 鐙骨|镫骨, xương đe 砧骨, xương búa 錘骨|锤骨
听写: (của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai
听审会: phiên điều trần (pháp luật)
听审: tham dự phiên tòa; tham gia xét xử
听天由命: (thành ngữ) phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
听天安命: chấp nhận hoàn cảnh do trời định (thành ngữ)
听命: tuân lệnh; nghe theo lệnh; chấp nhận tình hình
听君一席话,胜读十年书: nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách (tục ngữ)
听取: nghe (tin tức); lắng nghe
听友: thính giả (của chương trình radio, v.v.)
听力理解: khả năng hiểu khi nghe
听力: thính giác; khả năng nghe
听到: nghe thấy
听其言观其行: nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
听其言而观其行: nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động