Kết quả cho “听”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghe
cười (cổ đại)
người nghe, thính giả
khả năng nghe
nghe giảng
nghe nói
nghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 評話|评话[ping2 hua4]; nghe sách nói
yết kiến; tư vấn về quốc sự; quản lý quốc sự; đại sảnh tiếp kiến; nghe
nghe theo; tuân theo; lắng nghe; nghe lời
để cho (việc gì đó xảy ra); cho phép (ai làm gì); chịu đựng; nhường
tham dự cuộc họp (và nghe thảo luận)
nghe thông tin; nhận được tin; tin vào điều mình nghe
đợi (mệnh lệnh, quyết định, phán xét)
(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai
cho phép (ai đó làm theo ý họ)
nghe thấy
thính giả (của chương trình radio, v.v.)
nghe (tin tức); lắng nghe
tuân lệnh; nghe theo lệnh; chấp nhận tình hình
một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
tham dự phiên tòa; tham gia xét xử
nghe nhầm; nghe sai
hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)
xem opera; xem diễn