Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “听”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tīng

nghe

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
yǐn

cười (cổ đại)

Từ vựng
听众
tīngzhòng

người nghe, thính giả

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
听力
tīnglì

khả năng nghe

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
听讲
tīngjiǎng

nghe giảng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
听说
tīngshuō

nghe nói

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
听书
tīng shū

nghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 評話|评话[ping2 hua4]; nghe sách nói

Cụm từ
听事
tīng shì

yết kiến; tư vấn về quốc sự; quản lý quốc sự; đại sảnh tiếp kiến; nghe

Cụm từ
听从
tīng cóng

nghe theo; tuân theo; lắng nghe; nghe lời

Cụm từ
听任
tīng rèn

để cho (việc gì đó xảy ra); cho phép (ai làm gì); chịu đựng; nhường

Cụm từ
听会
tīng huì

tham dự cuộc họp (và nghe thảo luận)

Cụm từ
听信
tīng xìn

nghe thông tin; nhận được tin; tin vào điều mình nghe

Cụm từ
听候
tīng hòu

đợi (mệnh lệnh, quyết định, phán xét)

Cụm từ
听写
tīng xiě

(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai

Cụm từ
听凭
tīng píng

cho phép (ai đó làm theo ý họ)

Cụm từ
听到
tīng dào

nghe thấy

Cụm từ
听友
tīng yǒu

thính giả (của chương trình radio, v.v.)

Cụm từ
听取
tīng qǔ

nghe (tin tức); lắng nghe

Cụm từ
听命
tīng mìng

tuân lệnh; nghe theo lệnh; chấp nhận tình hình

Cụm từ
听头
tīng tóu

một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")

Cụm từ
听审
tīng shěn

tham dự phiên tòa; tham gia xét xử

Cụm từ
听岔
tīng chà

nghe nhầm; nghe sai

Cụm từ
听懂
tīng dǒng

hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)

Cụm từ
听戏
tīng xì

xem opera; xem diễn

Cụm từ