听 là gì?
听 [yǐn] có nghĩa là cười (cổ đại).
Nghĩa của từ 听 trong tiếng Việt
cười (cổ đại)
Cách đọc và ghi nhớ 听
听 được đọc là yǐn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cười (cổ đại)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
听 [yǐn] có nghĩa là cười (cổ đại).
cười (cổ đại)
听 được đọc là yǐn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cười (cổ đại)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .