听
cười (cổ đại)
cười (cổ đại)
听 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “Nghe” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 听 cùng cụm 听到 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là tīng, từ thường mang nghĩa “Nghe”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữTôi nghe nhạc.
Khi đọc là yǐn, từ thường mang nghĩa “cười (cổ đại)”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nghe thấy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nghe (nói)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nghe thấy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nghe (tin tức); lắng nghe
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng trong 吲哚[yin3 duo3]
›吟yínngâm; ngâm thơ; rên rỉ; rên rền; kêu (của một số động vật và côn trùng); bài hát (thơ cổ)
›咿yībiến thể của 咿[yi1]
›吔yētừ tượng thanh biểu thị ngạc nhiên, kinh ngạc và thở dài
›呀ya(trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
›呦yōuÔ! (thán từ biểu lộ sự thất vọng, v.v.); dùng trong 呦呦[you1 you1]
›咦yíbiểu cảm ngạc nhiên
›咬yǎocắn; đớp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.