Kết quả tra từ “做”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
做: làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.); (về người) làm (trung gian, học sinh giỏi, v.v.); trở thành (vợ…
做鸭: (tiếng lóng) (về đàn ông) làm trai mại dâm
做鬼脸: nhăn mặt; nhăn nhó; cau có
做鬼: giở trò; gian lận; nghịch ngợm; trở thành ma; chết
做饭: chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
做鸡: (tiếng lóng) (về phụ nữ) làm gái mại dâm
做错: mắc lỗi
做针线: làm việc may vá
做贼心虚: cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm
做买卖: mua và bán; kinh doanh; buôn bán; giao dịch
做证: biến thể của 作證|作证[zuo4 zheng4]
做亲: kết thông gia; kết hôn
做菜: nấu ăn; nấu nướng
做自己: là chính mình
做脸: giành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị; chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)
做声: nói; phát ra âm thanh
做绝: làm đến cực đoan; không để lại đường lui
做空: bán khống (tài chính)
做祷告: cầu nguyện
做礼拜: thờ cúng; cầu nguyện (đặc biệt trong buổi tụ họp tôn giáo thường xuyên ở nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo)
做眼色: đưa cho ai đó một ánh nhìn có ý nghĩa
做眼: (trong cờ vây) tạo "mắt"; làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát
做眉做眼: nhăn mặt nhăn mày
做生活: lao động làm việc; làm công việc chân tay
做生日: tổ chức sinh nhật; mở tiệc sinh nhật
做生意: làm kinh doanh
做球: kiến tạo cho đồng đội (cơ hội ghi bàn); bán độ
做牛做马: nghĩa đen: làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả
做为: đóng vai trò; lỗi dùng sai của 作為|作为
做满月: mừng đứa trẻ đầy tháng
做准备工作: làm công tác chuẩn bị
做派: cách làm; hành vi; cư xử một cách điệu đà; phong cách; cử chỉ trong kinh kịch
做活儿: biến thể er hoá của 做活[zuo4 huo2]
做活: làm việc kiếm sống (đặc biệt là thợ may nữ); tình trạng sống của nhóm quân cờ vây 圍棋|围棋[wei2 qi2]
做法: cách xử lý; phương pháp làm; cách làm; công thức; thực hành; LT:個|个[ge4]
做东: làm chủ toạ
做文章: làm to chuyện; làm ầm ĩ; làm quá lên
做操: tập thể dục; tập gym
做掉: giết; loại bỏ; (thể thao) đánh bại; loại trừ
做手脚: thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì
做手: đặt tay vào cái gì; bắt tay vào; tay khéo léo; công nhân; nhà văn
做戏: diễn kịch; chơi kịch
做爱: làm tình
做张做致: xem 做張做智|做张做智[zuo4 zhang1 zuo4 zhi4]
做张做智: giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch
做张做势: giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch
做厅长: (nói đùa) ngủ trên ghế sofa; ngủ trong phòng khách
做市商: nhà tạo lập thị trường
做工夫: rèn luyện kỹ năng làm việc
做工作: làm việc; thuyết phục ai đó; cố gắng thuyết phục ai đó
做工: làm việc chân tay; lao động; thủ công
做小抄: chuẩn bị phao thi; quay cóp; gian lận bằng cách chép
做小: trở thành thiếp
做客: làm khách hoặc thăm viếng
做官: nhậm chức trở thành quan chức; trở thành nhân viên chính phủ
做完: hoàn thành; làm xong nhiệm vụ
做学问: học tập; nghiên cứu học thuật
做媒: làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)
做好做歹: thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu
做大: kiêu ngạo; làm bộ làm tịch; (kinh doanh,...) mở rộng; khuếch trương; làm gì đó quy mô lớn