做鸭
(tiếng lóng) (về đàn ông) làm trai mại dâm
(tiếng lóng) (về đàn ông) làm trai mại dâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) (về phụ nữ) làm gái mại dâm
›炸街zhà jiē(tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý
›自嗨zì hāi(tiếng lóng) tự giải trí; tự làm vui
›自摸zì mō(mạt chược) tự bốc quân thắng; (tiếng lóng) tự thủ dâm
›猪精zhū jīngbột hầm xương lợn; (từ mới) (tiếng lóng) người béo, xấu xí như lợn và hay làm trò lố
›住海边zhù hǎi biān(ví von) (tiếng lóng) chõ mũi vào chuyện của người khác (tức là phạm vi chuyện của người khác mà người nào…
›扎款zhā kuǎnlấy được tiền; kiếm tiền (tiếng lóng)
›正主zhèng zhǔnhân vật trung tâm; chủ sở hữu hợp pháp; (tiếng lóng) thần tượng của một fan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.