做祷告
cầu nguyện
cầu nguyện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thờ cúng; cầu nguyện (đặc biệt trong buổi tụ họp tôn giáo thường xuyên ở nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo)
›做空zuò kōngbán khống (tài chính)
›做眼色zuò yǎn sèđưa cho ai đó một ánh nhìn có ý nghĩa
›做绝zuò juélàm đến cực đoan; không để lại đường lui
›做眼zuò yǎn(trong cờ vây) tạo "mắt"; làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát
›做声zuò shēngnói; phát ra âm thanh
›做眉做眼zuò méi zuò yǎnnhăn mặt nhăn mày
›做脸zuò liǎngiành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị; chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.