做
做 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 做 trong tiếng Việt
làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.); (về người) làm (trung gian, học sinh giỏi, v.v.); trở thành (vợ chồng, bạn bè, v.v.); (về vật) đóng vai trò; được dùng để; giả vờ (dáng vẻ hoặc thái độ)