做大
做大 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 做大 trong tiếng Việt
kiêu ngạo; làm bộ làm tịch; (kinh doanh,...) mở rộng; khuếch trương; làm gì đó quy mô lớn
kiêu ngạo; làm bộ làm tịch; (kinh doanh,...) mở rộng; khuếch trương; làm gì đó quy mô lớn