做大
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
做大
kiêu ngạo; làm bộ làm tịch; (kinh doanh,...) mở rộng; khuếch trương; làm gì đó quy mô lớn
Giản thể做大
Phồn thể做大
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng