做张做智
giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch
giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch
›做一天和尚撞一天钟zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōngnghĩa đen làm hòa thượng một ngày, đánh chuông một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc một cách máy móc…
›作茧自缚zuò jiǎn zì fùtự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình
›之乎者也zhī hū zhě yěnghĩa đen 之[zhī], 乎[hū], 者[zhě] và 也[yě] (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ); nghĩa…
›做好做歹zuò hǎo zuò dǎithuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu
›做贼心虚zuò zéi xīn xūcảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm
›债台高筑zhài tái gāo zhùnghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất
›作鸟兽散zuò niǎo shòu sànnghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy tứ tán; chạy tán loạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.