Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
裱花袋
biǎo huā dài

túi bắt bông kem

Cụm từ
裱背
biǎo bèi

làm khung tranh; cũng viết 裱褙[biao3 bei4]

Cụm từ
裱糊
biǎo hú

dán giấy tường

Cụm từ
biǎo

treo (giấy); làm khung (tranh)

Từ vựng
duō

vá quần áo

Từ vựng
chóu

rèm giường; mền phủ

Từ vựng
kūn

biến thể của 褌|裈[kun1]

Từ vựng
裨补
bì bǔ

bù đắp; bổ sung; lợi ích

Cụm từ
裨益
bì yì

lợi ích; ưu điểm; lợi nhuận; có lợi cho

Cụm từ

có lợi; hỗ trợ; thuận lợi

Từ vựng

cấp dưới; phụ; thứ nhỏ

Từ vựng
里头
lǐ tou

bên trong; nội bộ

Cụm từ
里面
lǐ miàn

bên trong; nội bộ; cũng đọc là [li3 mian5]

Cụm từ
里院
lǐ yuàn

sân trong (trong nhà kiểu tứ hợp viện)

Cụm từ
里边儿
lǐ bian r

biến thể er hoá của 裡邊|里边[li3 bian5]

Cụm từ
里边
lǐ bian

bên trong

Cụm từ
里里外外
lǐ lǐ wài wài

bên trong và bên ngoài

Cụm từ
里脊
lǐ ji

thăn (lợn, bò, v.v.)

Cụm từ
里海地鸦
Lǐ Hǎi dì yā

(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi đất Pander (Podoces panderi)

Cụm từ
里海
Lǐ Hǎi

Biển Caspi

Cụm từ
里手
lǐ shǒu

chuyên gia; bên trái (của máy móc); bên trái (bên tài xế) của xe cộ

Cụm từ
里应外合
lǐ yìng wài hé

phối hợp tấn công từ trong và ngoài (thành ngữ); (bóng) hành động cùng nhau

Thành ngữ
里急后重
lǐ jí hòu zhòng

(y học) mót rặn

Cụm từ
里带
lǐ dài

săm (của lốp xe)

Cụm từ
里子
lǐ zi

lớp lót; (ẩn dụ) nội dung (trái với bề ngoài)

Cụm từ
里外里
lǐ wài lǐ

tổng cộng; dù cách nào cũng vậy

Cụm từ
里外
lǐ wài

bên trong và bên ngoài; khoảng chừng

Cụm từ
里勾外连
lǐ gōu wài lián

hành động từ bên trong phối hợp với kẻ tấn công bên ngoài; bị tấn công cả trong lẫn ngoài

Cụm từ
里出外进
lǐ chū wài jìn

không đều; không trật tự; mọi thứ đều lòi ra

Cụm từ

lót; bên trong; phía trong; nội bộ; cũng viết 裏|里[li3]

Từ vựng