Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 847/2016

chá

猹: động vật hoang dã giống lửng

Từ vựng
猸子méi zi

猸子: cầy mangut

Cụm từ
méi

猸: dùng cho chồn, lửng hoặc cầy mangut

Từ vựng
yóu

猷: lên kế hoạch; mưu tính

Từ vựng
犹达斯Yóu dá sī

犹达斯: Giu-đa (tên)

Cụm từ
犹达Yóu dá

犹达: Giu-đe

Cụm từ
犹豫不决yóu yù bù jué

犹豫不决: sự do dự; thiếu quyết đoán; phân vân

Cụm từ
犹豫yóu yù

犹豫: do dự

Cụm từ
犹言yóu yán

犹言: có thể so sánh với; giống như

Cụm từ
犹自yóu zì

犹自: (văn học) vẫn; còn

Cụm từ
犹疑yóu yí

犹疑: do dự

Cụm từ
犹未为晚yóu wèi wéi wǎn

犹未为晚: không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
犹子yóu zǐ

犹子: (cổ) cháu (con trai hoặc con gái của anh trai, em trai); cháu trai

Cụm từ
犹如yóu rú

犹如: tương tự; như

Cụm từ
犹女yóu nǚ

犹女: cháu gái (cách gọi cũ)

Cụm từ
犹太法典Yóu tài fǎ diǎn

犹太法典: Kinh Talmud

Cụm từ
犹太会堂Yóu tài huì táng

犹太会堂: giáo đường Do Thái

Cụm từ
犹太教堂Yóu tài jiào táng

犹太教堂: giáo đường Do Thái

Cụm từ
犹太教Yóu tài jiào

犹太教: Do Thái giáo

Cụm từ
犹太复国主义者Yóu tài fù guó zhǔ yì zhě

犹太复国主义者: người theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái

Cụm từ
犹太复国主义Yóu tài fù guó zhǔ yì

犹太复国主义: chủ nghĩa Phục quốc Do Thái

Cụm từ
犹太人Yóu tài rén

犹太人: người Do Thái

Cụm từ
犹太Yóu tài

犹太: người Do Thái; Giu-đê

Cụm từ
犹大书Yóu dà shū

犹大书: Thư của Thánh Giu-đa (trong Tân Ước)

Cụm từ
犹大Yóu dà

犹大: Judas; Giu-đa (con của Gia-cốp)

Cụm từ
犹地亚Yóu dì yà

犹地亚: Judea

Cụm từ
犹他州Yóu tā zhōu

犹他州: Utah

Cụm từ
犹他Yóu tā

犹他: Utah

Cụm từ
犹之乎yóu zhī hū

犹之乎: giống như (gì đó)

Cụm từ
yóu

犹: như thể; (giống) như; giống như; vẫn; còn

Từ vựng
猵狙piàn jū

猵狙: quái thú huyền thoại giống vượn, đầu chó

Cụm từ
piàn

猵: dùng trong 猵狙[pian4 ju1]

Từ vựng
biān

猵: một loại rái cá

Từ vựng
猴面包树hóu miàn bāo shù

猴面包树: cây bao báp; cây bánh mì khỉ; Adansonia digitata (thực vật)

Cụm từ
猴面包hóu miàn bāo

猴面包: xem 猴麵包樹|猴面包树[hou2 mian4 bao1 shu4]

Cụm từ
猴头菇hóu tóu gū

猴头菇: nấm hầu thủ

Cụm từ
猴皮筋hóu pí jīn

猴皮筋: (khẩu ngữ) dây thun

Khẩu ngữ
猴痘hóu dòu

猴痘: bệnh đậu mùa khỉ; mpox

Cụm từ
猴王Hóu wáng

猴王: Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây Du Ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
猴拳hóu quán

猴拳: Hầu Quyền - "Nắm Đấm Khỉ" - Võ thuật

Cụm từ
猴戏hóu xì

猴戏: múa khỉ

Cụm từ
猴急hóu jí

猴急: nóng vội; vội vã (làm gì đó); lo lắng; bồn chồn; kích động

Cụm từ
猴年马月hóu nián mǎ yuè

猴年马月: rất lâu; rất lâu không bao giờ đến

Cụm từ
猴年hóu nián

猴年: Năm Thân (ví dụ: 2004)

Cụm từ
猴孩子hóu hái zi

猴孩子: tiểu quỷ

Cụm từ
猴子偷桃hóu zi tōu táo

猴子偷桃: "khỉ trộm đào" (võ thuật), đánh lạc hướng đối thủ bằng một tay và chộp tinh hoàn bằng tay kia; (thông tục) túm lấy hạ bộ ai đó

Cụm từ
猴子hóu zi

猴子: con khỉ; LT: 隻|只[zhi1]

Cụm từ
猴儿精hóu r jīng

猴儿精: (phương ngữ) khôn lanh; thông minh

Cụm từ
猴儿hóu r

猴儿: con khỉ

Cụm từ
猴儿hóu ér

猴儿: tiểu quỷ

Cụm từ
hóu

猴: khỉ; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
猳国Jiā guó

猳国: tên loài vượn trong thần thoại

Cụm từ
jiā

猳: vượn trong thần thoại; biến thể của 豭[jia1]

Từ vựng
xiē

猲: chó mõm ngắn

Từ vựng

猲: sợ hãi; kinh hoàng

Từ vựng
náo

猱: khỉ đuôi dài (động vật học); nhanh nhẹn và lanh lợi; cào cấu

Từ vựng
yuán

猭: vượn; Hylobates agilis

Từ vựng
猩红色xīng hóng sè

猩红色: màu đỏ tươi

Cụm từ
猩红热xīng hóng rè

猩红热: bệnh tinh hồng nhiệt

Cụm từ
猩红xīng hóng

猩红: đỏ tươi

Cụm từ