猴面包树
cây bao báp; cây bánh mì khỉ; Adansonia digitata (thực vật)
cây bao báp; cây bánh mì khỉ; Adansonia digitata (thực vật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây Du Ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
›猴痘hóu dòubệnh đậu mùa khỉ; mpox
›猴拳hóu quánHầu Quyền - "Nắm Đấm Khỉ" - Võ thuật
›猴戏hóu xìmúa khỉ
›猴年马月hóu nián mǎ yuèrất lâu; rất lâu không bao giờ đến
›猴子偷桃hóu zi tōu táo"khỉ trộm đào" (võ thuật), đánh lạc hướng đối thủ bằng một tay và chộp tinh hoàn bằng tay kia; (thông tục)…
›猴子hóu zicon khỉ; LT: 隻|只[zhi1]
›猴儿hóu rcon khỉ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.