Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
装疯卖傻
zhuāng fēng mài shǎ

giả ngu (thành ngữ); giả điên

Thành ngữ
装病
zhuāng bìng

giả ốm; giả bệnh

Cụm từ
装甲车辆
zhuāng jiǎ chē liàng

xe bọc thép

Cụm từ
装甲车
zhuāng jiǎ chē

xe bọc thép; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
装甲
zhuāng jiǎ

giáp xe cộ

Cụm từ
装璜
zhuāng huáng

biến thể của 裝潢|装潢[zhuang1 huang2]

Cụm từ
装潢
zhuāng huáng

lắp khung (tranh); trang trí; tô điểm; trang hoàng; đóng gói

Cụm từ
装满
zhuāng mǎn

làm đầy

Cụm từ
装洋蒜
zhuāng yáng suàn

giả vờ không biết

Cụm từ
装死
zhuāng sǐ

giả chết

Cụm từ
装机
zhuāng jī

cài đặt; lắp đặt

Cụm từ
装模作样
zhuāng mó zuò yàng

giả vờ (thành ngữ); tỏ ra màu mè; đóng kịch

Thành ngữ
装束
zhuāng shù

trang phục; quần áo

Cụm từ
装有
zhuāng yǒu

được trang bị

Cụm từ
装料
zhuāng liào

tải; nạp; đổ nguyên liệu (đặc biệt vào máy)

Cụm từ
装扮
zhuāng bàn

trang trí; tô điểm; hoá trang; cải trang

Cụm từ
装成
zhuāng chéng

giả vờ

Cụm từ
装弹
zhuāng dàn

nạp (đạn vào súng); lên đạn

Cụm từ
装帧
zhuāng zhēn

bìa và bố cục (của sách, v.v.)

Cụm từ
装屄
zhuāng bī

tỏ ra mình là người khó chịu và kiêu ngạo

Cụm từ
装嫩
zhuāng nèn

giả vờ trẻ; giả làm vẻ trẻ trung

Cụm từ
装好人
zhuāng hǎo rén

giả vờ tốt bụng

Cụm từ
装可爱
zhuāng kě ài

làm điệu dễ thương; giả vờ đáng yêu; giả làm dễ thương

Cụm từ
装卸工
zhuāng xiè gōng

công nhân bốc xếp; công nhân bến cảng

Cụm từ
装卸
zhuāng xiè

bốc xếp; chuyển tải; lắp ráp và tháo rời

Cụm từ
装出
zhuāng chū

tỏ ra (vẻ)

Cụm từ
装入
zhuāng rù

tải vào

Cụm từ
装傻
zhuāng shǎ

giả ngu; giả vờ ngây thơ

Cụm từ
装备
zhuāng bèi

trang bị

Cụm từ
装修
zhuāng xiū

trang trí; trang trí nội thất; sửa sang; cải tạo

Cụm từ