Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khoản vay không có bảo đảm; vay không có tài sản thế chấp
trở nên khỏa thân; cởi đồ; lộ cơ thể
trần truồng; trần trụi
trò chuyện khỏa thân (trực tuyến)
(võ thuật) đòn siết cổ sau
ngủ khỏa thân
mắt thường
ảnh khỏa thân
bơi khỏa thân; tắm tiên
thiết bị chỉ có phần cứng; máy tính không cài hệ điều hành hoặc phần mềm khác; điện thoại di động hoặc máy nhắn tin không có đăng ký mạng
người mẫu khỏa thân; viết tắt của 裸體模特|裸体模特[luo3 ti3 mo2 te4]
diễn viên đóng thế cảnh nude
cảnh nude (trong phim)
đá trơ trụi
quan chức Đảng Cộng sản có vợ và con ra nước ngoài sinh sống
thực vật hạt trần (loại thực vật có hạt nằm trong nón)
thực vật hạt trần (cây có hạt nằm trong nón)
nghĩa đen: kết hôn trần trụi; đám cưới đơn giản không có nền tảng vật chất: không xe, nhà, tiệc cưới, nhẫn, hoặc tuần trăng mật
chạy khoả thân
sự trơ trụi bề mặt
đất trống
tranh, tượng khỏa thân
khỏa thân
biến thể của 裴[pei2]
xem 徘徊[pai2 huai2]
(của một trang phục) dài và thướt tha
dùng trong 衣裳[yi1 shang5]
quần áo phía dưới; váy; váy lót; trang phục
áo gi-lê
dán tranh