犹猶
犹 là gì?
犹 [yóu] có nghĩa là như thể; (giống) như; giống như; vẫn; còn.
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 犹 trong tiếng Việt
- như thể
- (giống) như
- giống như
- vẫn
- còn
Cách đọc và ghi nhớ 犹
犹 được đọc là yóu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “như thể; (giống) như; giống như; vẫn; còn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .