Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yóu

犹 là gì?

[yóu] có nghĩa là như thể; (giống) như; giống như; vẫn; còn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 犹 trong tiếng Việt

  1. như thể
  2. (giống) như
  3. giống như
  4. vẫn
  5. còn

Cách đọc và ghi nhớ 犹

được đọc là yóu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “như thể; (giống) như; giống như; vẫn; còn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan