Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 848/1680

民用核国家mín yòng hé guó jiā

cường quốc hạt nhân dân sự

Cụm từ
民用mín yòng

(dành cho) sử dụng dân sự

Cụm từ
民生凋敝mín shēng diāo bì

đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn

Thành ngữ
民生主义mín shēng zhǔ yì

nguyên tắc dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó nghĩa là phân phối lại của cải, tự…

Cụm từ
民生mín shēng

đời sống nhân dân; phúc lợi của người dân

Cụm từ
民爆mín bào

vật liệu nổ dân dụng

Cụm từ
民营化mín yíng huà

tư nhân hóa

Cụm từ
民营企业mín yíng qǐ yè

doanh nghiệp tư nhân

Cụm từ
民营mín yíng

tư nhân điều hành (tức là công ty, không phải nhà nước)

Cụm từ
民法典mín fǎ diǎn

bộ luật dân sự

Cụm từ
民法mín fǎ

luật dân sự

Cụm từ
民歌手mín gē shǒu

ca sĩ nhạc dân gian

Cụm từ
民歌mín gē

bài hát dân gian; LT:支[zhi1],首[shou3]

Cụm từ
民权县Mín quán xiàn

huyện Minquan ở Shangqiu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
民权主义mín quán zhǔ yì

dân chủ; tự do dân sự; nguyên tắc dân chủ, nguyên tắc thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa 三民主義|三民主义 của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (lúc đó có nghĩa là…

Cụm từ
民权mín quán

tự do dân sự

Cụm từ
民乐县Mín yuè xiàn

Huyện Minyue ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
民乐mín yuè

nhạc dân gian, đặc biệt là nhạc cụ truyền thống

Cụm từ
民族杂居地区mín zú zá jū dì qū

khu vực dân tộc hỗn hợp

Cụm từ
民族英雄mín zú yīng xióng

anh hùng dân tộc

Cụm từ
民族舞蹈mín zú wǔ dǎo

múa dân gian

Cụm từ
民族自决mín zú zì jué

quyền tự quyết

Cụm từ
民族社会主义mín zú shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa quốc xã; Chủ nghĩa Quốc xã

Cụm từ
民族志mín zú zhì

dân tộc chí

Cụm từ
民族平等mín zú píng děng

bình đẳng giữa các dân tộc

Cụm từ
民族工业mín zú gōng yè

công nghiệp quốc gia; ngành công nghiệp do người Trung Quốc hoặc người dân tộc Hoa điều hành

Cụm từ
民族学mín zú xué

dân tộc học; nhân chủng học

Cụm từ
民族大迁徙mín zú dà qiān xǐ

cuộc đại di cư của các dân tộc

Cụm từ
民族大学Mín zú Dà xué

Đại học Dân tộc (đại học nghiên cứu dân tộc)

Cụm từ
民族团结mín zú tuán jié

đoàn kết dân tộc

Cụm từ
民族主义情绪mín zú zhǔ yì qíng xù

cảm giác dân tộc chủ nghĩa; tình cảm dân tộc chủ nghĩa

Cụm từ
民族主义mín zú zhǔ yì

chủ nghĩa dân tộc; tự quyết dân tộc; nguyên tắc dân tộc, nguyên tắc đầu tiên trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc…

Cụm từ
民族mín zú

quốc tịch; dân tộc; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
民数记Mín shù jì

Sách Dân Số; Sách thứ tư của Môi-se

Cụm từ
民政部Mín zhèng bù

Bộ Dân chính (MCA) của CHND Trung Hoa

Cụm từ
民政厅mín zhèng tīng

sở dân chính tỉnh

Cụm từ
民政局Mín zhèng jú

Cục Dân chính

Cụm từ
民政mín zhèng

hành chính dân sự

Cụm từ
民房mín fáng

nhà riêng

Cụm từ
民意调查mín yì diào chá

khảo sát ý kiến

Cụm từ
民意测验mín yì cè yàn

khảo sát ý kiến

Cụm từ
民意mín yì

dư luận ý kiến của nhân dân; nguyện vọng của quần chúng; ý chí của nhân dân

Cụm từ
民情mín qíng

tình hình của người dân; tâm tư nguyện vọng của quần chúng; tâm trạng của người dân; phong tục tập quán

Cụm từ
民怨鼎沸mín yuàn dǐng fèi

bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ

Thành ngữ
民怨沸腾mín yuàn fèi téng

bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ

Thành ngữ
民怨mín yuàn

bất mãn của người dân; khiếu nại của nhân dân

Cụm từ
民心mín xīn

tâm tư nguyện vọng của người dân

Cụm từ
民建联Mín jiàn lián

Liên minh Dân chủ vì Sự tiến bộ và Thịnh vượng của Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông (viết tắt của…

Viết tắt
民庭mín tíng

toà án dân sự

Cụm từ
民工mín gōng

công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao động tạm thời được tuyển trong dự án công

Cụm từ
民居mín jū

nhà ở; nhà cửa

Cụm từ
民宿mín sù

(vay mượn chính tả từ tiếng Nhật 民宿 "minshuku") bất động sản cho thuê qua Airbnb hoặc nền tảng tương tự; nhà khách; nhà nghỉ; homestay

Cụm từ
民家mín jiā

nhà của thường dân; nhóm dân tộc Bạch

Cụm từ
民宅mín zhái

nhà; nhà của người dân

Cụm từ
民女mín nǚ

phụ nữ từ gia đình thường

Cụm từ
民团mín tuán

quân đoàn dân sự; dân quân

Cụm từ
民国通俗演义Mín guó tōng sú yǎn yì

Lịch sử diễn nghĩa Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Thái Đông Phàm 蔡東藩|蔡东藩, và các chương sau của Hứa Tẩm Phụ 許廑父|许廑父

Cụm từ
民国Mín guó

Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949); được dùng ở Đài Loan như tên của kỷ nguyên lịch (ví dụ, 民國六十年|民国六十年 là năm 1971, năm thứ 60 sau 1911)

Cụm từ
民和县Mín hé xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
民和回族土族自治县Mín hé Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
民和Mín hé

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
民勤县Mín qín xiàn

huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc

Cụm từ
民勤Mín qín

huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc

Cụm từ
民兵mín bīng

dân quân; dân quân tự vệ; người dân quân

Cụm từ
民俗学mín sú xué

văn hóa dân gian

Cụm từ
民俗mín sú

phong tục phổ biến

Cụm từ
民企mín qǐ

doanh nghiệp tư nhân (viết tắt của 民營企業|民营企业[min2 ying2 qi3 ye4])

Viết tắt
民以食为天mín yǐ shí wéi tiān

Dân dĩ thực vi thiên. (thành ngữ); Người dân coi thức ăn là nhu cầu hàng đầu.; Ăn trước, lễ nghĩa sau

Thành ngữ
民事责任mín shì zé rèn

trách nhiệm dân sự (pháp luật)

Cụm từ
民事诉讼mín shì sù sòng

vụ kiện dân sự; kháng cáo dân sự (trái với vụ án hình sự)

Cụm từ
民事mín shì

vụ án dân sự; công việc nông nghiệp; dân sự

Cụm từ
民主党人mín zhǔ dǎng rén

Đảng viên Dân chủ (thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Dân chủ)

Cụm từ