Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
qún

biến thể cũ của 裙[qun2]

Từ vựng
shā

dùng trong 袈裟[jia1 sha1]

Từ vựng
装点门面
zhuāng diǎn mén miàn

nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Thành ngữ
装点
zhuāng diǎn

trang trí; chưng diện; tô điểm

Cụm từ
装饰道具
zhuāng shì dào jù

(sân khấu) trang trí cảnh; đạo cụ trang trí

Cụm từ
装饰物
zhuāng shì wù

đồ trang trí; sự trang trí

Cụm từ
装饰品
zhuāng shì pǐn

đồ trang trí

Cụm từ
装饰
zhuāng shì

trang trí; sự trang trí; mang tính trang trí

Cụm từ
装门面
zhuāng mén miàn

xem 裝點門面|装点门面[zhuang1 dian3 men2 mian4]

Cụm từ
装配线
zhuāng pèi xiàn

dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất

Cụm từ
装配工厂
zhuāng pèi gōng chǎng

nhà máy lắp ráp

Cụm từ
装配员
zhuāng pèi yuán

công nhân lắp ráp

Cụm từ
装配
zhuāng pèi

lắp ráp; lắp vào

Cụm từ
装运
zhuāng yùn

vận chuyển; lô hàng

Cụm từ
装逼
zhuāng bī

biến thể của 裝屄|装屄[zhuang1 bi1]

Cụm từ
装载
zhuāng zài

tải; chất hàng

Cụm từ
装货
zhuāng huò

xếp hàng lên tàu, v.v

Cụm từ
装设
zhuāng shè

lắp đặt; lắp (ví dụ: bóng đèn)

Cụm từ
装订
zhuāng dìng

đóng sách; bọc (sách, v.v.)

Cụm từ
装裹
zhuāng guo

khâm liệm; quấn xác

Cụm từ
装袋
zhuāng dài

đóng gói; đổ vào túi; đóng túi

Cụm từ
装蒜
zhuāng suàn

giả ngu; giả vờ không biết

Cụm từ
装萌
zhuāng méng

(tiếng lóng) giả vờ dễ thương

Tiếng lóng xã hội
装船
zhuāng chuán

bốc hàng lên tàu

Cụm từ
装腔作势
zhuāng qiāng zuò shì

làm điệu bộ; giả tạo; kiểu cách

Cụm từ
装聋作哑
zhuāng lóng zuò yǎ

giả câm điếc

Cụm từ
装置物
zhuāng zhì wù

vật cố định; sự lắp đặt

Cụm từ
装置
zhuāng zhì

lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị; hệ thống; đơn vị; thiết bị

Cụm từ
装穷叫苦
zhuāng qióng jiào kǔ

giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)

Thành ngữ
装神弄鬼
zhuāng shén nòng guǐ

nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò ma quái

Thành ngữ