Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể cũ của 裙[qun2]
dùng trong 袈裟[jia1 sha1]
nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc
trang trí; chưng diện; tô điểm
(sân khấu) trang trí cảnh; đạo cụ trang trí
đồ trang trí; sự trang trí
đồ trang trí
trang trí; sự trang trí; mang tính trang trí
xem 裝點門面|装点门面[zhuang1 dian3 men2 mian4]
dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất
nhà máy lắp ráp
công nhân lắp ráp
lắp ráp; lắp vào
vận chuyển; lô hàng
biến thể của 裝屄|装屄[zhuang1 bi1]
tải; chất hàng
xếp hàng lên tàu, v.v
lắp đặt; lắp (ví dụ: bóng đèn)
đóng sách; bọc (sách, v.v.)
khâm liệm; quấn xác
đóng gói; đổ vào túi; đóng túi
giả ngu; giả vờ không biết
(tiếng lóng) giả vờ dễ thương
bốc hàng lên tàu
làm điệu bộ; giả tạo; kiểu cách
giả câm điếc
vật cố định; sự lắp đặt
lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị; hệ thống; đơn vị; thiết bị
giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)
nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò ma quái