猵狙
quái thú huyền thoại giống vượn, đầu chó
quái thú huyền thoại giống vượn, đầu chó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giống đực và giống cái
›狍子páo zihoẵng Siberia (Capreolus pygargus)
›犏牛piān niúcon lai giữa bò đực và bò yak cái
›珀斯Pò sīPerth, thủ phủ của Tây Úc; cũng viết là 帕斯
›珀西·比希·雪莱Pò xī · Bǐ xī · Xuě láiPercy Bysshe Shelley (1792-1822), nhà thơ lãng mạn người Anh
›佩林Pèi línPalin (tên); Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, thống đốc bang Alaska 2006-2009
›牌号pái hàonhãn hiệu
›牌组pái zǔbộ bài (ví dụ: tay bài, chất, bộ bài hoặc phỏm, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.