Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sản phẩm; hàng hóa
(hóa học) sản xuất
chế phẩm (hóa học hoặc dược phẩm)
máy làm đá
chuẩn bị; sự chuẩn bị (hóa học)
làm giả; sản xuất hàng giả
nhà sản xuất; người làm; người tạo ra
nhà sản xuất; hãng chế tạo
làm; sản xuất
phôi
sản xuất; làm
cởi trần phần thân trên
chăn em bé
đứng yên không tiến lên (thành ngữ); do dự và chần chừ
bó chân; dải vải dài dùng để bó chân
ép buộc; cưỡng ép
cuốn theo; ép buộc
vải liệm; vải bọc xác
gói lại; bưu kiện
gói lại; bó; gói; bưu kiện; bắt phục vụ; bắt đi lính; cuỗm đi (cái gì)
lúa mạch đen (Secale cereale)
cá chép trần (Gymnocypris przewalskii)
người theo chủ nghĩa khỏa thân
chủ nghĩa khỏa thân
khỏa thân
cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.) khỏa thân
chứng phô bày cơ thể
trần truồng; trơ trụi; không che đậy; lộ ra
(từ mới khoảng năm 2007) (một quan chức) nghỉ hưu hoàn toàn khỏi tất cả các vị trí lãnh đạo
nghỉ việc (mà không có công việc khác)