马馬 mǎ 马 là gì? Từ vựngTiêu chuẩn Nghĩa của từ 马 trong tiếng Việt ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướng; quân mã trong cờ vua 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan