Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
谱带
pǔ dài

dải quang phổ

Cụm từ
谱写
pǔ xiě

soạn nhạc; (nghĩa bóng) tạo ra, bằng hành động của một người, một câu chuyện (thường có thể tự hào kể lại)

Cụm từ
谱学
pǔ xué

quang phổ học

Cụm từ
谱子
pǔ zi

bản nhạc

Cụm từ
谱分析
pǔ fēn xī

phân tích phổ (vật lý)

Cụm từ
谱系
pǔ xì

biến thể của 譜系|谱系[pu3 xi4]

Cụm từ

biểu đồ; danh sách; bảng; đăng ký; bản nhạc; phổ (vật lý); phổ nhạc

Từ vựng
谭震林
Tán Zhèn lín

Tan Zhenlin (1902-1983), lãnh đạo cách mạng và quân sự Trung Quốc, đóng vai trò chính trị sau Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
谭鑫培
Tán Xīn péi

Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng

Cụm từ
谭咏麟
Tán Yǒng lín

Alan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông

Cụm từ
谭盾
Tán Dùn

Tan Dun (1957-) nhà soạn nhạc Trung Quốc

Cụm từ
谭富英
Tán Fù yīng

Tan Fuying (1906-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn Đại tu sinh 四大鬚生|四大须生

Cụm từ
谭嗣同
Tán Sì tóng

Tan Sitong (1865-1898), nhà văn và chính trị gia thời Thanh, một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898

Cụm từ
tán

biến thể của 談|谈[tan2]

Từ vựng
谯城区
Qiáo chéng Qū

Qiaocheng, một quận của thành phố Bạc Châu 亳州市[Bo2zhou1 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
谯城
Qiáo chéng

Qiaocheng, một quận của thành phố Bozhou 亳州市[Bo2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
qiào

chế giễu; đổ lỗi

Từ vựng
识途老马
shí tú lǎo mǎ

nghĩa đen: ngựa già quen đường về (thành ngữ); nghĩa bóng: khi gặp khó khăn, hãy tin tưởng đồng nghiệp có kinh nghiệm

Thành ngữ
识趣
shí qù

khéo léo; thận trọng

Cụm từ
识货
shí huò

hiểu biết; biết rõ giá trị; biết phân biệt

Cụm từ
识见
shí jiàn

kiến thức và kinh nghiệm

Cụm từ
识荆恨晚
shí jīng hèn wǎn

Thật vinh dự được gặp bạn và tiếc rằng không sớm hơn

Cụm từ
识荆
shí jīng

Thật vinh dự được gặp bạn

Cụm từ
识羞
shí xiū

biết xấu hổ; cảm thấy xấu hổ (thường dùng với nghĩa tiêu cực, không biết xấu hổ)

Cụm từ
识破机关
shí pò jī guān

nhìn thấu mánh khóe

Cụm từ
识破
shí pò

nhìn thấu; nhìn ra

Cụm từ
识相
shí xiàng

nhạy bén; khéo léo

Cụm từ
识时达务
shí shí dá wù

hiểu chuyện; biết điều

Cụm từ
识时通变
shí shí tōng biàn

hiểu biết và thích ứng

Cụm từ
识时务者为俊杰
shí shí wù zhě wéi jùn jié

(thành ngữ) chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động

Thành ngữ