Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 742/2016

短波长duǎn bō cháng

短波长: bước sóng ngắn

Cụm từ
短波duǎn bō

短波: sóng ngắn (radio)

Cụm từ
短歌duǎn gē

短歌: nhạc ballad

Cụm từ
短欠duǎn qiàn

短欠: thiếu tiền thanh toán; thiếu; thâm hụt

Cụm từ
短板duǎn bǎn

短板: mảnh ván ngắn của thùng (khiến nội dung bị rò rỉ); (ví von) thiếu sót; điểm yếu

Cụm từ
短期融资duǎn qī róng zī

短期融资: tài trợ ngắn hạn

Cụm từ
短期duǎn qī

短期: ngắn hạn

Cụm từ
短暂duǎn zàn

短暂: thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát

Cụm từ
短时间duǎn shí jiān

短时间: ngắn hạn; thời gian ngắn

Cụm từ
短时语音记忆duǎn shí yǔ yīn jì yì

短时语音记忆: trí nhớ ngắn hạn về ngữ âm

Cụm từ
短时储存duǎn shí chǔ cún

短时储存: lưu trữ ngắn hạn; lưu trữ tạm thời

Cụm từ
短斤缺两duǎn jīn quē liǎng

短斤缺两: đưa thiếu trọng lượng

Cụm từ
短指duǎn zhǐ

短指: chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)

Cụm từ
短打扮duǎn dǎ ban

短打扮: quần áo ngắn; quần áo bó sát

Cụm từ
短工duǎn gōng

短工: công việc tạm thời; việc vặt; lao động thời vụ

Cụm từ
短尾鹦鹉duǎn wěi yīng wǔ

短尾鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt treo xuân (Loriculus vernalis)

Cụm từ
短尾鹱duǎn wěi hù

短尾鹱: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi ngắn (Puffinus tenuirostris)

Cụm từ
短尾鹩鹛duǎn wěi liáo méi

短尾鹩鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu mi đuôi ngắn (Spelaeornis caudatus)

Cụm từ
短尾鹪鹛duǎn wěi jiāo méi

短尾鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi ngắn (Napothera brevicaudata)

Cụm từ
短尾鸦雀duǎn wěi yā què

短尾鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt đuôi ngắn (Neosuthora davidiana)

Cụm từ
短尾贼鸥duǎn wěi zéi ōu

短尾贼鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển đuôi ngắn (Stercorarius parasiticus)

Cụm từ
短尾矮袋鼠duǎn wěi ǎi dài shǔ

短尾矮袋鼠: quokka (Setonix brachyurus)

Cụm từ
短尾信天翁duǎn wěi xìn tiān wēng

短尾信天翁: (loài chim ở Trung Quốc) hải âu đuôi ngắn (Phoebastria albatrus)

Cụm từ
短少duǎn shǎo

短少: thiếu so với số lượng đầy đủ

Cụm từ
短小精悍duǎn xiǎo jīng hàn

短小精悍: (về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ); (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ

Thành ngữ
短多duǎn duō

短多: triển vọng tốt trong ngắn hạn (tài chính)

Cụm từ
短嘴金丝燕duǎn zuǐ jīn sī yàn

短嘴金丝燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim yến Himalaya (Aerodramus brevirostris)

Cụm từ
短嘴豆雁duǎn zuǐ dòu yàn

短嘴豆雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đậu tundra (Anser serrirostris)

Cụm từ
短嘴山椒鸟duǎn zuǐ shān jiāo niǎo

短嘴山椒鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sảo mỏ ngắn (Pericrocotus brevirostris)

Cụm từ
短命鬼duǎn mìng guǐ

短命鬼: người chết yểu

Cụm từ
短命duǎn mìng

短命: chết trẻ; ngắn ngủi

Cụm từ
短吻鳄duǎn wěn è

短吻鳄: cá sấu mõm ngắn

Cụm từ
短句duǎn jù

短句: mệnh đề

Cụm từ
短剑duǎn jiàn

短剑: dao găm

Cụm từ
短兵相接duǎn bīng xiāng jiē

短兵相接: nghĩa đen: binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà; đánh nhau ở cự ly gần

Thành ngữ
短债duǎn zhài

短债: khoản vay ngắn hạn

Cụm từ
短传duǎn chuán

短传: chuyền ngắn (trong trò chơi bóng)

Cụm từ
短仓duǎn cāng

短仓: vị thế bán khống (tài chính)

Cụm từ
短信duǎn xìn

短信: tin nhắn văn bản; SMS

Cụm từ
短促duǎn cù

短促: ngắn ngủi; chóng vánh; gọn; thiếu hơi (thở); cộc lốc (giọng điệu)

Cụm từ
短中抽长duǎn zhōng chōu cháng

短中抽长: làm tốt nhất trong hoàn cảnh xấu; tận dụng tối đa nguồn lực hạn chế (thành ngữ)

Thành ngữ
短中取长duǎn zhōng qǔ cháng

短中取长: xem 短中抽長|短中抽长[duan3 zhong1 chou1 chang2]

Cụm từ
duǎn

短: ngắn; gọn; thiếu; điểm yếu; lỗi

Từ vựng
矬子里拔将军cuó zi lǐ bá jiāng jūn

矬子里拔将军: nghĩa đen: chọn tướng quân trong đám người lùn (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn cái tốt nhất trong nhóm tệ

Thành ngữ
cuó

矬: thấp; lùn

Từ vựng
矩阵jǔ zhèn

矩阵: mảng; ma trận (toán học)

Cụm từ
矩形jǔ xíng

矩形: hình chữ nhật

Cụm từ
矩尺座Jǔ chǐ zuò

矩尺座: Chòm sao Norma

Cụm từ
矩尺jǔ chǐ

矩尺: thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)

Cụm từ

矩: thước thợ mộc; quy tắc; quy định; khuôn mẫu; chạm khắc

Từ vựng
yǐng

矨: ngắn và nhỏ

Từ vựng
shěn

矧: (nghi vấn)

Từ vựng
hóu

矦: biến thể cũ của 侯[hou2]

Từ vựng
知音zhī yīn

知音: bạn thân thiết; tri kỷ

Cụm từ
知青zhī qīng

知青: thanh niên trí thức (được gửi về nông thôn làm việc trong Cách mạng Văn hóa), viết tắt của 知識青年|知识青年[zhi1 shi5 qing1 nian2]

Viết tắt
知难而退zhī nán ér tuì

知难而退: nghĩa đen: thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại (thành ngữ); nghĩa bóng: rút lui khỏi tình huống khó xử; thoát ra khi biết thực sự như…

Thành ngữ
知错能改zhī cuò néng gǎi

知错能改: nhận ra sai lầm và có thể tự sửa đổi (thành ngữ)

Thành ngữ
知道了zhī dào le

知道了: OK!; Hiểu rồi!

Cụm từ
知道zhī dào

知道: biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5]

Cụm từ
知过改过zhī guò gǎi guò

知过改过: thừa nhận sai lầm của mình và sửa chữa chúng (thành ngữ)

Thành ngữ