短信 là gì?
短信 [duǎn xìn] có nghĩa là tin nhắn văn bản; SMS.
Nghĩa của từ 短信 trong tiếng Việt
- tin nhắn văn bản
- SMS
Cách đọc và ghi nhớ 短信
短信 được đọc là duǎn xìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tin nhắn văn bản; SMS”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .