Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cảnh giác; nhận thức sâu sắc
huy hiệu cảnh sát
sở cảnh sát; đồn cảnh sát; viết tắt của 警察局
đồn cảnh sát
Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Nhật Bản)
đồn cảnh sát; sở cảnh sát; trụ sở cảnh sát
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
còi báo động
báo động (cháy); tín hiệu cảnh báo; báo động; cảnh báo; cảnh giác
cảnh báo; khuyên răn
châm ngôn
khu vực tuần tra; khu tuần tra; khu vực cảnh sát tuần tra
cảnh sát và tội phạm; (thể loại fiction) tội phạm
lực lượng cảnh sát; cảnh sát
khu vực đồn trú; chỉ huy
bảo vệ; đồn trú
"Tỉnh Thế Thông Ngôn", tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2] xuất bản năm 1624
báo động; cảnh báo; cảnh sát
biến thể cũ của 誶|谇[sui4]
biến thể cũ của 讜|谠[dang3]
biến thể của 噪[zao4]
thường dùng trong tên; giỏi giang; thông minh
khuông nhạc
vạch quang phổ
phả hệ
ghi chép gia phả; hồ sơ tổ tiên; gia phả
gia phả; hồ sơ tổ tiên
giá để bản nhạc
sáng tác một bản nhạc