Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 744/1680
cháy sém; (mặt trời) chiếu xuống gay gắt
sưởi ấm bên lửa
vỉ nướng (của bếp, v.v.)
phòng sấy; lò nướng
(từ mượn) crème brûlée
nướng; nướng bằng lò; nướng lửa
người dân; quần chúng
người dân; quần chúng
đông đảo; quần chúng; dâng lên (cho ai đó); nổi lên; tiến lên; phát triển; biến thể cổ của 蒸[zheng1]
hưởng danh tiếng hoặc quyền lực ngắn ngủi
nổi tiếng; danh giá
rực rỡ
bánh kếp; bánh mì dẹt; bánh nướng
bàn ủi; ủi; cây đóng dấu; cây hàn
đóng dấu (gia súc, v.v.); dấu ấn; (nghĩa bóng) để lại dấu vết lâu dài; kỳ thị; dấu; đóng dấu; vết nhơ
dùng trong 炮烙[pao2luo4]
đóng dấu; ủi; nướng (trên chảo)
nghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền; một nhân vật tương phản với nhân vật chính
đậu nướng
làm nổi bật; nhấn mạnh bằng tương phản
nướng
khung phơi tre
khung phơi tre
lò nướng
máy sấy chén
lò nướng
trang chủ (từ mượn) (hài hước)
tiệm bánh
thợ làm bánh
sấy khô trên lửa (trà, thịt, v.v.); nướng
nướng; quay
tô bóng nổi (trong tranh); nghĩa bóng làm nổi bật
nền (của bức tranh); phông nền; một chi tiết làm nổi bật thứ khác; làm nổi bật (một cách có lợi)
máy sấy tay
máy sấy tay
biến thể của 轟動|轰动[hong1 dong4]
máy sấy quần áo
sấy khô bằng lò
nướng; hơ nóng; làm nổi bật bằng tương phản
đốt; cháy rực
biến thể của 災|灾[zai1]
biến thể cũ của 滅|灭[mie4]
nóng; được đun nóng
bếp hình tam giác
mai rùa
con rùa; người chồng bị cắm sừng
mì udon, một loại mì lúa mì kiểu Nhật bản dày
trà ô long
phản lưới nhà (thể thao bóng)
lỗi bấm nhầm (tài chính)
rồng đen; sai lầm hoặc sự cố bất ngờ; phản lưới nhà (bóng đá); trà ô long; (Đài Loan) (từ mượn từ tiếng Nhật) mì udon
Uzziah con của Amaziah, vua của Judah khoảng năm 750 TCN
đen; đen như quạ
đen tuyền; tối
Uriah (tên)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi sẫm màu (Muscicapa sibirica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đen thường (Turdus merula)
(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng màu nâu (Bubo coromandus)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đốm lớn (Aquila clanga)
(loài chim ở Trung Quốc) cu cu drongo đuôi chẻ (Surniculus dicruroides)
Chòm sao Corvus
mỏ quạ; (ví dụ) người nói điều không may
con quạ; con quạ đen
nghĩa đen: lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già) (thành ngữ); nghĩa bóng: lòng hiếu thảo
cá quả; cá lóc
cá chim đen
Uluru, khối đá sa thạch khổng lồ ở miền trung Úc
Uluru, nơi có khối đá lớn mang tính biểu tượng ở miền trung Úc, linh thiêng đối với người Aboriginal, là Di sản Thế giới; còn được biết đến là…
huyện Urumqi (tiếng Uyghur: Ürümchi Nahiyisi) ở Urumqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2], Tân Cương
Ürümqi hoặc Urumqi, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4…
Ürümqi hoặc Urumqi, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4…
huyện Ô Kháp ở Tân Cương; tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 烏恰縣|乌恰县