Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
短指

duǎn zhǐ

短指 là gì?

短指 [duǎn zhǐ] có nghĩa là chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 短指 trong tiếng Việt

chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)

Cách đọc và ghi nhớ 短指

短指 được đọc là duǎn zhǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan