短指
chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)
chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mảnh ván ngắn của thùng (khiến nội dung bị rò rỉ); (ví von) thiếu sót; điểm yếu
›短打扮duǎn dǎ banquần áo ngắn; quần áo bó sát
›短斤缺两duǎn jīn quē liǎngđưa thiếu trọng lượng
›短时储存duǎn shí chǔ cúnlưu trữ ngắn hạn; lưu trữ tạm thời
›短时语音记忆duǎn shí yǔ yīn jì yìtrí nhớ ngắn hạn về ngữ âm
›短尾鹱duǎn wěi hù(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi ngắn (Puffinus tenuirostris)
›短时间duǎn shí jiānngắn hạn; thời gian ngắn
›短尾鹩鹛duǎn wěi liáo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu mi đuôi ngắn (Spelaeornis caudatus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.