Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
dōu

tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã; (không) chút nào

Từ vựng

thủ đô; thành phố lớn

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng
xiāng

biến thể Nhật Bản của 鄉|乡

Từ vựng
邮电
yóu diàn

bưu chính viễn thông

Cụm từ
邮递员
yóu dì yuán

người đưa thư

Cụm từ
邮递区号
yóu dì qū hào

mã ZIP; mã bưu điện

Cụm từ
邮递
yóu dì

gửi thư; chuyển phát (qua bưu điện)

Cụm từ
邮迷
yóu mí

người sưu tầm tem; nhà sưu tầm tem

Cụm từ
邮轮
yóu lún

tàu biển lớn; tàu du lịch

Cụm từ
邮车
yóu chē

xe bưu điện; xe thư

Cụm từ
邮购
yóu gòu

mua qua bưu điện; đặt hàng qua thư

Cụm từ
邮资
yóu zī

bưu phí

Cụm từ
邮费
yóu fèi

bưu phí

Cụm từ
邮袋
yóu dài

túi thư

Cụm từ
邮花
yóu huā

(phương ngữ) tem (bưu chính)

Cụm từ
邮船
yóu chuán

tàu thư; tàu biển

Cụm từ
邮编
yóu biān

mã bưu điện; mã zip

Cụm từ
邮简
yóu jiǎn

giấy viết thư (tương tự aerogram nhưng không nhất thiết gửi bằng đường hàng không)

Cụm từ
邮箱
yóu xiāng

hộp thư; hộp thư bưu điện; thư điện tử; hộp thư email

Cụm từ
邮筒
yóu tǒng

hộp thư; thùng thư; (cũ) thư từ

Cụm từ
邮票
yóu piào

tem (bưu chính); Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1]

Cụm từ
邮政编码
yóu zhèng biān mǎ

mã bưu điện; mã bưu chính

Cụm từ
邮政式拼音
Yóu zhèng shì Pīn yīn

hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980

Cụm từ
邮政局
yóu zhèng jú

bưu điện

Cụm từ
邮政区码
yóu zhèng qū mǎ

mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến

Cụm từ
邮政信箱
yóu zhèng xìn xiāng

hộp thư bưu điện

Cụm từ
邮政
yóu zhèng

dịch vụ bưu chính; bưu chính

Cụm từ
邮折
yóu zhé

(sưu tập tem) gói trình bày; tập tem

Cụm từ
邮戳
yóu chuō

dấu bưu điện

Cụm từ