Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 497/2016
莫斯科: Moscow, thủ đô của Nga
莫斯特: Văn hóa Mousterian (thời kỳ Đồ Đá cũ)
莫拉莱斯: Morales
莫扎里拉: mozzarella (từ mượn)
莫扎特: Wolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo
莫属: (phần thứ 3 của cấu trúc 3 phần: 非[fei1] + (danh từ) + 莫屬|莫属, nghĩa là "không ai khác ngoài (danh từ); phải là (danh từ)") (cấu trúc này xuất…
莫尼卡·莱温斯基: Monica Lewinsky (1973-), cựu thực tập sinh Nhà Trắng
莫如: sẽ tốt hơn
莫奈: Claude Monet (1840-1926), họa sĩ ấn tượng người Pháp
莫大: vĩ đại nhất; quan trọng nhất
莫塔马湾: Vịnh Martaban, Myanmar (Miến Điện)
莫哈韦沙漠: Sa mạc Mojave, tây nam Hoa Kỳ
莫名其妙: (thành ngữ) khó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do; không thể giải thích
莫名: không thể tả; không thể diễn đạt; không thể giải thích; không thể hiểu nổi
莫吉托: Mojito
莫可指数: vô số; không đếm xuể
莫可奈何: xem 無可奈何|无可奈何[wu2 ke3 nai4 he2]
莫可名状: khó tả (niềm vui); khó diễn đạt (sự thích thú)
莫力达瓦达斡尔族自治旗: Kỳ Tự trị dân tộc Daur Mạc Lợi Đạt Oa ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
莫利森: Morrison (tên)
莫内: Cách viết tại Đài Loan của 莫奈[Mo4 nai4]
莫克姆湾: Vịnh Morecambe
莫杰斯特: Modest (tên); Modeste (tên)
莫伯日: Maubeuge (thành phố ở Pháp)
莫伊谢耶夫: Moiseyev (tên); Igor Aleksandrovich Moiseyev (1906-2007), biên đạo múa dân gian và người sáng lập đoàn múa Moiseyev
莫不逾侈: không ai là không xa hoa
莫不闻: không ai là không biết điều đó
莫不然: đúng cho tất cả; người khác cũng vậy
莫不是: có lẽ; hoặc là; chẳng lẽ...?
莫不: không ai không; phải ai cũng đều; mọi người
莫三比克: Mozambique (Đài Loan)
莫: đừng; không có ai mà
莪: ngải tím (Curcuma zedoaria), thân rễ thực vật giống nghệ
莩: dùng cho 殍 piǎo, chết đói
莩: lớp màng bên trong thân cây hình trụ
莨菪: cây cà độc dược
莨: Scopalia japonica maxin
苋菜: rau dền (chi Amaranthus); rau dền Trung Quốc (Amaranth mangostanus)
苋科: họ Dền, họ thực vật thân thảo chứa rau dền Trung Quốc (Amaranthus inamoenus) 莧菜|苋菜[xian4 cai4]
苋: cây rau dền (chi Amaranthus); cây rau dền ba màu (Amaranthus tricolor); rau dền Trung Quốc (Amaranth mangostanus)
莦: cỏ rừng; hang ổ
荚膜组织胞浆菌: Histoplasma capsulatum
荚果: quả đậu; đậu
荚: quả đậu (thực vật)
莠: Setaria viridis; ác độc
莞尔一笑: (văn học) mỉm cười
莞尔: (văn học) cười mỉm
莞: cười mỉm
莞: (quận)
莝: băm rơm nhuyễn cho động vật
莜面: mì hoặc bột yến mạch
莜麦菜: biến thể của 油麥菜|油麦菜[you2 mai4 cai4]
莜麦: yến mạch trần (Avena nuda)
莜: xem 莜麥|莜麦[you2 mai4]
莛: thân cỏ
莚: chiếu tre; tiệc, buổi tiệc
莙: loài thực vật dưới nước
莘莘学子: rất nhiều học sinh (thành ngữ)
莘莘: nhiều
莘县: huyện Thẩm, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông