Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 496/1680
Yiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
Yiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
buổi biểu diễn gây quỹ; chương trình từ thiện
tinh thần trung thành và hy sinh; tinh thần huynh đệ; cũng đọc là [yi4 qi5]
mẹ nuôi
(thành ngữ) nói mạnh mẽ vì lẽ phải
phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
phẫn nộ chính đáng; phẫn nộ đạo đức
tức giận chính đáng
người làm tình nguyện; công việc tình nguyện
Yi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
Yi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
trường miễn phí (cũ)
con trai nuôi
con gái nuôi
(Đài Loan) Ý; người Ý
người chí khí và chính trực; nhà ái quốc; người trung nghĩa
nghĩa trang dành cho người vô danh; mộ của người nghèo
Nghĩa Hòa Quyền; người của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn (lịch sử)
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
Nghĩa Hoà Đoàn; Phong trào Nghĩa Hoà (lịch sử)
phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
giáo dục bắt buộc
tình nguyện viên; nhân viên tình nguyện
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]); tình nguyện (công việc, v.v.)
Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa)
quân tình nguyện
dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa
người chính trực
cảnh sát giao thông phụ trợ (Đài Loan)
công lý có mặt ở khắp mọi nơi (thành ngữ)
không thể chối từ mà không ô nhục (thành ngữ); nhiệm vụ không thể chối từ; trách nhiệm bắt buộc
công lý; chính nghĩa; ý nghĩa; nuôi dưỡng (cha, v.v.); nhận nuôi; nhân tạo (răng, chi, v.v.); mối quan hệ; tình bạn
ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)
ganh tị; ngưỡng mộ
đố kị
axit cacboxylic
carbocistein
axit cacboxylic
nhóm cacboxyl -COOH
gốc cacboxyl (hóa học)
hydroxyl radical
hydroxychloroquine (thuốc)
hydroxy-apatite (một dạng khoáng chất phosphat canxi được tìm thấy trong xương và răng)
axit gamma-hydroxybutyric, GHB
nhóm hydroxyl -OH
hyđroxyl (gốc)
nghĩa đen: bầy rồng không có đầu; nghĩa bóng: một nhóm thiếu lãnh đạo
sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)
miễn dịch cộng đồng
cộng đồng; thuộc địa
tỉnh Gunma ở miền bắc Nhật Bản
bay theo bầy hoặc đàn
chuỗi động đất
tập hợp; tụ họp; kết tụ
những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực
anh hùng kiệt xuất; chư hầu tranh giành quyền lực (thời xưa); ngôi sao (thể thao hoặc âm nhạc)
quần chúng nổi dậy tấn công (thành ngữ); Mọi người đều phản đối ý kiến đó.; bị ghét bỏ hoàn toàn
lý thuyết nhóm (toán học)
để mọi người đều có tiếng nói; tính đến ý kiến của mọi người; tự do bày tỏ ý kiến khác nhau; (đối lập với 一言堂[yi1 yan2 tang2])
cộng đồng; (khoa học) quần xã; sinh thái cộng đồng
cuộc tụ họp xuất sắc; một cuộc họp của anh hùng
tập hợp các cá nhân tài năng; tập hợp anh hùng
tất cả hoa; tất cả mỹ nhân; tất cả tài năng
hoa nở
tập hợp; tụ tập; tập trung
(tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm
nhóm; tập hợp; cụm
cho thuê cho nhiều người cùng thuê, đặc biệt khi số người thuê vượt quá sức chứa của nơi ở (tức là liên quan đến việc chia nhỏ phòng, v.v.)
đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng
tổ chức cộng đồng