Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
都灵
Dū líng

Torino; Turin (Ý)

Cụm từ
都铎王朝
Dū duó Wáng cháo

Vương triều Tudor, trị vì nước Anh 1485-1603

Cụm từ
都护
dū hù

(cổ) chức vụ hành chính cao nhất ở khu vực biên giới; thống đốc biên cương

Cụm từ
都兰县
Dū lán xiàn

huyện Đô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
都兰
Dū lán

huyện Đô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
都督
dū dū

tổng tư lệnh (cổ); quân phiệt tỉnh kiêm quản trị dân sự trong thời kỳ đầu Dân Quốc (1911-1949 SCN)

Cụm từ
都江堰市
Dū jiāng yàn shì

Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
都江堰
Dū jiāng yàn

Đô Giang Yển ở Tứ Xuyên, một dự án thủy lợi nổi tiếng và Di sản Thế giới; Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
都柏林
Dū bó lín

Dublin, thủ đô của Ireland

Cụm từ
都会美型男
dū huì měi xíng nán

đàn ông metrosexual

Cụm từ
都会传奇
dū huì chuán qí

truyền thuyết đô thị (dịch thuật ngữ phương Tây gần đây); câu chuyện hoặc giả thuyết được lan truyền là thật; giống như 都市傳奇|都市传奇

Cụm từ
都会
dū huì

thành phố; đô thị

Cụm từ
都更案
dū gēng àn

dự án phát triển đô thị

Cụm từ
都昌县
Dū chāng xiàn

huyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
都昌
Dū chāng

huyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
都拉斯
Dōu lā sī

Durrës (thành phố ở Albania)

Cụm từ
都市美型男
dū shì měi xíng nán

đàn ông thành thị chăm chút ngoại hình

Cụm từ
都市病
dū shì bìng

bệnh lý lối sống

Cụm từ
都市化地区
dū shì huà dì qū

khu vực đô thị hóa

Cụm từ
都市传奇
dū shì chuán qí

truyền thuyết đô thị (dịch từ thuật ngữ phương Tây gần đây); câu chuyện hoặc giả thuyết được lan truyền như thật; giống như 都會傳奇|都会传奇

Cụm từ
都市
dū shì

thành phố; đô thị

Cụm từ
都尉
dū wèi

cấp bậc quân sự

Cụm từ
都安县
Dū Ān xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
都安瑶族自治县
Dū ān Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
都城
dū chéng

thủ đô

Cụm từ
都卜勒
Dōu bǔ lè

biến thể của 多普勒[Duo1 pu3 le4]

Cụm từ
都匀市
Dū yún Shì

Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
都匀
Dū yún

Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
都伯林
Dū bó lín

Dublin, thủ đô của Ireland; cũng viết là 都柏林

Cụm từ
都什么年代了
dōu shén me nián dài le

Bạn đang sống ở thập kỷ nào vậy?; Lỗi thời quá!

Cụm từ