莫大
vĩ đại nhất; quan trọng nhất
vĩ đại nhất; quan trọng nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phần thứ 3 của cấu trúc 3 phần: 非[fei1] + (danh từ) + 莫屬|莫属, nghĩa là "không ai khác ngoài (danh từ); phải…
›莫塔马湾Mò tǎ mǎ WānVịnh Martaban, Myanmar (Miến Điện)
›莫奈Mò nàiClaude Monet (1840-1926), họa sĩ ấn tượng người Pháp
›莫哈韦沙漠Mò hā wéi Shā mòSa mạc Mojave, tây nam Hoa Kỳ
›莫如mò rúsẽ tốt hơn
›莫尼卡·莱温斯基Mò ní kǎ · Lái wēn sī jīMonica Lewinsky (1973-), cựu thực tập sinh Nhà Trắng
›莫名mò míngkhông thể tả; không thể diễn đạt; không thể giải thích; không thể hiểu nổi
›莫吉托Mò jí tuōMojito
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.