Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 495/1680

羽衣甘蓝yǔ yī gān lán

cải xoăn

Cụm từ
羽茎yǔ jīng

lông vũ

Cụm từ
羽翼丰满yǔ yì fēng mǎn

đủ lông đủ cánh

Cụm từ
羽翼yǔ yì

cánh; (nghĩa bóng) trợ thủ

Cụm từ
羽缎yǔ duàn

vải camlet (loại vải lụa)

Cụm từ
羽绒服yǔ róng fú

trang phục nhồi lông vũ

Cụm từ
羽绒yǔ róng

lông vũ (lông mềm)

Cụm từ
羽田Yǔ tián

Haneda (một trong hai sân bay chính phục vụ Tokyo)

Cụm từ
羽球yǔ qiú

cầu lông; quả cầu lông

Cụm từ
羽状复叶yǔ zhuàng fù yè

lá kép lông chim hai lần (trong hình thái lá)

Cụm từ
羽涅yǔ niè

phèn chua; alonit (y học cổ truyền)

Cụm từ
羽流yǔ liú

lông vũ

Cụm từ
羽毛缎yǔ máo duàn

vải camlet (loại vải lụa)

Cụm từ
羽毛笔yǔ máo bǐ

bút lông ngỗng

Cụm từ
羽毛球场yǔ máo qiú chǎng

sân cầu lông

Cụm từ
羽毛球yǔ máo qiú

cầu lông; quả cầu lông

Cụm từ
羽毛yǔ máo

lông vũ; bộ lông; lông chim

Cụm từ
羽林yǔ lín

đội thị vệ

Cụm từ
羽族yǔ zú

chim chóc

Cụm từ
羽尾袋鼯yǔ wěi dài wú

loài thú lượn đuôi lông (Acrobates pygmaeus)

Cụm từ
羽客yǔ kè

đạo sĩ Đạo giáo

Cụm từ
羽化yǔ huà

bay lên (của tiên Đạo giáo); trở nên nhẹ như lông vũ và thăng thiên; (trong Đạo giáo) trở nên bất tử; mất; chỉ côn trùng có cánh, thoát kén…

Cụm từ
羽冠yǔ guān

mào lông (của chim)

Cụm từ

lông vũ; nốt thứ năm trong ngũ âm

Từ vựng
羼杂chàn zá

trộn; phối; hòa loãng; pha tạp; lẫn lộn; tạp chủng

Cụm từ
羼水chàn shuǐ

pha nước (rượu); pha tạp

Cụm từ
chàn

trộn; phối; hòa loãng; pha tạp

Từ vựng
羹藜唅糗gēng lí hān qiǔ

chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc

Thành ngữ
羹藜含糗gēng lí hán qiǔ

chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc

Thành ngữ
羹汤gēng tāng

canh

Cụm từ
gēng

canh

Từ vựng
羸弱léi ruò

yếu ớt; yếu đuối

Cụm từ
léi

vướng víu; gầy gò

Từ vựng
shān

mùi hôi (của cừu hoặc dê)

Từ vựng
fěn

linh hồn

Từ vựng
shān

một bầy cừu (hoặc dê); biến thể cũ của 膻[shan1]; biến thể cũ của 羶[shan1]

Từ vựng
羲皇上人xī huáng shàng rén

nghĩa đen: người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲[Fu2 Xi1]; người từ thời xa xưa; nghĩa bóng: người không lo âu

Cụm từ

giống như Phục Hy 伏羲[Fu2xi1], một vị hoàng đế huyền thoại; họ [Xi1]

Từ vựng
羱羊yuán yáng

dê rừng

Cụm từ
yuán

dê hoang sừng lớn

Từ vựng
tāng

cacbonyl (gốc)

Từ vựng
羯鼓催花jié gǔ cuī huā

đánh trống làm hoa mơ nở, so với câu chuyện cười của Đường Huyền Tông 唐玄宗, chơi trống dưới hoa mơ nở

Cụm từ
羯鼓jié gǔ

trống hai mặt có eo hẹp

Cụm từ
羯胡Jié hú

Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4

Cụm từ
羯羊jié yáng

cừu đực thiến

Cụm từ
羯磨jié mó

nghiệp (từ mượn)

Cụm từ
羯族Jié zú

Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4

Cụm từ
jié

con cừu đực, đặc biệt là đã thiến; thiến; da thịt nai

Từ vựng
gēng

biến thể của 羹[geng1]

Từ vựng

cừu đực màu đen

Từ vựng
义齿yì chǐ

răng giả

Cụm từ
义马市Yì mǎ shì

Thành phố cấp huyện Yima, ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
义马Yì mǎ

Thành phố cấp huyện Yima, ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
义项yì xiàng

nghĩa (của một từ)

Cụm từ
义军yì jūn

quân tình nguyện

Cụm từ
义卖会yì mài huì

chợ từ thiện

Cụm từ
义卖yì mài

tổ chức bán hàng từ thiện; bán hàng vì mục đích tốt

Cụm từ
义译yì yì

dịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái ngược với phiên âm 音譯|音译[yin1 yi4]) (ví…

Cụm từ
义警yì jǐng

dân phòng; tình nguyện viên (cảnh sát)

Cụm từ
义诊yì zhěn

khám chữa bệnh miễn phí; cung cấp điều trị y tế, quyên góp phí tư vấn cho mục đích từ thiện

Cụm từ
义行yì xíng

hành động chính nghĩa

Cụm từ
义薄云天yì bó yún tiān

vô cùng danh dự và chính nghĩa

Cụm từ
义肢yì zhī

chân tay giả

Cụm từ
义县龙Yì xiàn lóng

Yixianosaurus, chi khủng long theropod từ huyện Nghi 義縣|义县, Cẩm Châu 錦州|锦州, tây Liêu Ninh

Cụm từ
义县Yì xiàn

huyện Nghi ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
义结金兰yì jié jīn lán

kết nghĩa bạn bè thân thiết

Cụm từ
义竹乡Yì zhú Xiāng

Thị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
义竹Yì zhú

Thị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
义理yì lǐ

giáo lý (đặc biệt là tôn giáo); lập luận (trong bài phát biểu hoặc tiểu luận)

Cụm từ
义父母yì fù mǔ

cha mẹ nuôi

Cụm từ
义父yì fù

cha nuôi

Cụm từ
义无反顾yì wú fǎn gù

chính nghĩa không cho phép quay đầu lại (thành ngữ); làm tròn trách nhiệm không do dự; không đầu hàng; theo đuổi công lý không suy nghĩ lại

Thành ngữ