Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nước chư hầu Yu thời nhà Chu, thuộc Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông; họ [Yu3]
huyện Juancheng ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
huyện Juancheng ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
tên một huyện ở Sơn Đông
Biển Okhotsk
Cao nguyên Ordos, Nội Mông
Sa mạc Ordos, Nội Mông
thành phố cấp địa khu Ordos ở Nội Mông
Ordos, khu vực của Nội Mông được quản lý như một thành phố cấp địa khu, và một dân tộc của khu vực
ngôn ngữ Ewenke (của nhóm dân tộc Ewenke ở Nội Mông)
Kỳ Tự trị Evenk tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
nhóm dân tộc Ewenke ở Nội Mông
kỳ Otog hay Otgiin khoshuu ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
tiền kỳ Otog hay Otgiin Ömnöd khoshuu ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
kỳ Otog hay Otgiin khoshuu ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
thành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc
thành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc
quận Ngạc Thành của thành phố Ngạc Châu 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
quận Ngạc Thành của thành phố Ngạc Châu 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
Đế quốc Ottoman (Đài Loan)
xem 敖包[ao2 bao1]
Kỳ Tự trị Oroqin ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
người Oroqen hoặc Orochon (dân tộc)
họ [E4]; viết tắt của tỉnh Hồ Bắc 湖北省[Hu2bei3 Sheng3]
tên địa danh
tên địa danh cổ
quận Yancheng của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], tỉnh Hà Nam
quận Yancheng của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
tên địa danh
Dãy núi Dupang giữa phía nam Hồ Nam và Quảng Đông