Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thị trường tem
(cũ) người đưa thư
triển lãm tem
bưu điện; LT:家[jia1],個|个[ge4]
gửi thư; gửi qua bưu điện
Bưu báo (trong tên một tờ báo)
vật phẩm do bưu điện phát hành và được nhà sưu tập sưu tầm (tem, bưu thiếp, phong bì ngày đầu tiên, v.v.)
khu bưu chính
gửi tiền qua bưu điện; chuyển tiền qua bưu điện
bưu kiện; kiện hàng
người đưa thư (Đài Loan)
thư từ; bưu phẩm; email
quầy dịch vụ bưu chính; (cũ) trạm nghỉ cho người đưa thư
bưu điện; bưu phẩm
thành phố cấp địa khu Chenzhou ở Hồ Nam
một thành phố ở tỉnh Hồ Nam
tên một quận ở Hồ Nam
tên địa danh
tên một nước thời Xuân Thu ở Sơn Đông hiện nay, bị nước Qi 齊|齐 tiêu diệt
nơi Khổng Tử sinh ra ở Sơn Đông
huyện Tancheng ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
huyện Đàm Thành ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
họ [Tan2]; tên một thành phố cổ
Guo Maoqian (thế kỷ 11), biên tập thời Tống của tác phẩm Tập thơ và nhạc phủ 樂府詩集|乐府诗集[Yue4 fu3 Shi1 ji2]
Guo Quan, nguyên là giảng viên Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Đảng Nhân dân Mới Trung Quốc 中國新民黨|中国新民党
Guo Moruo (1892-1978), nhà văn, trí thức đảng cộng sản và quan chức văn hóa
Quách Vĩnh Hoài (1909-1968), nhà tiên phong hàng không Trung Quốc
Quách Tùng Đào (1818-1891), khâm sai đại thần (đại sứ) đầu tiên của Trung Quốc tại Anh và Pháp
Quách Tinh Tinh (1981-), vận động viên nhảy cầu nữ Trung Quốc và huy chương vàng Olympic
Quách Kính Minh (1983-), nhà văn tiểu thuyết tuổi teen và thần tượng nhạc pop Trung Quốc