Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
邮市
yóu shì

thị trường tem

Cụm từ
邮差
yóu chāi

(cũ) người đưa thư

Cụm từ
邮展
yóu zhǎn

triển lãm tem

Cụm từ
邮局
yóu jú

bưu điện; LT:家[jia1],個|个[ge4]

Cụm từ
邮寄
yóu jì

gửi thư; gửi qua bưu điện

Cụm từ
邮报
Yóu bào

Bưu báo (trong tên một tờ báo)

Cụm từ
邮品
yóu pǐn

vật phẩm do bưu điện phát hành và được nhà sưu tập sưu tầm (tem, bưu thiếp, phong bì ngày đầu tiên, v.v.)

Cụm từ
邮区
yóu qū

khu bưu chính

Cụm từ
邮汇
yóu huì

gửi tiền qua bưu điện; chuyển tiền qua bưu điện

Cụm từ
邮包
yóu bāo

bưu kiện; kiện hàng

Cụm từ
邮务士
yóu wù shì

người đưa thư (Đài Loan)

Cụm từ
邮件
yóu jiàn

thư từ; bưu phẩm; email

Cụm từ
邮亭
yóu tíng

quầy dịch vụ bưu chính; (cũ) trạm nghỉ cho người đưa thư

Cụm từ
yóu

bưu điện; bưu phẩm

Từ vựng
郴州市
Chēn zhōu shì

thành phố cấp địa khu Chenzhou ở Hồ Nam

Cụm từ
郴州
Chēn zhōu

một thành phố ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
chēn

tên một quận ở Hồ Nam

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng
Lái

tên một nước thời Xuân Thu ở Sơn Đông hiện nay, bị nước Qi 齊|齐 tiêu diệt

Từ vựng
zōu

nơi Khổng Tử sinh ra ở Sơn Đông

Từ vựng
郯城县
Tán chéng xiàn

huyện Tancheng ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
郯城
Tán chéng

huyện Đàm Thành ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
Tán

họ [Tan2]; tên một thành phố cổ

Từ vựng
郭茂倩
Guō Mào qiàn

Guo Maoqian (thế kỷ 11), biên tập thời Tống của tác phẩm Tập thơ và nhạc phủ 樂府詩集|乐府诗集[Yue4 fu3 Shi1 ji2]

Cụm từ
郭泉
Guō Quán

Guo Quan, nguyên là giảng viên Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Đảng Nhân dân Mới Trung Quốc 中國新民黨|中国新民党

Cụm từ
郭沫若
Guō Mò ruò

Guo Moruo (1892-1978), nhà văn, trí thức đảng cộng sản và quan chức văn hóa

Cụm từ
郭永怀
Guō Yǒng huái

Quách Vĩnh Hoài (1909-1968), nhà tiên phong hàng không Trung Quốc

Cụm từ
郭松焘
Guō Sōng dào

Quách Tùng Đào (1818-1891), khâm sai đại thần (đại sứ) đầu tiên của Trung Quốc tại Anh và Pháp

Cụm từ
郭晶晶
Guō Jīng jīng

Quách Tinh Tinh (1981-), vận động viên nhảy cầu nữ Trung Quốc và huy chương vàng Olympic

Cụm từ
郭敬明
Guō Jìng míng

Quách Kính Minh (1983-), nhà văn tiểu thuyết tuổi teen và thần tượng nhạc pop Trung Quốc

Cụm từ