Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
郭居静
Guō Jū jìng

Lazzaro Cattaneo (1560-1640), nhà truyền giáo Dòng Tên người Ý tại Trung Quốc

Cụm từ
郭小川
Guō Xiǎo chuān

Quách Tiểu Xuyên (1919-1976), nhà thơ cộng sản Trung Quốc, anh hùng trong kháng chiến chống Nhật, qua đời sau thời gian dài bị đàn áp trong Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
郭子仪
Guō Zǐ yí

Quách Tử Nghi (697-781), tướng nhà Đường phục vụ ba đời hoàng đế

Cụm từ
郭城
guō chéng

tường thành ngoài

Cụm từ
郭台铭
Guō Tái Míng

Quách "Terry" Đài Minh (1950-), doanh nhân Đài Loan nổi tiếng, người sáng lập Foxconn

Cụm từ
guō

tường thành ngoài

Từ vựng
郫县
Pí xiàn

huyện Pi ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ

tên địa danh

Danh từ riêng

tên một con sông; tên địa danh

Danh từ riêng
部首编排法
bù shǒu biān pái fǎ

cách sắp xếp từ điển của chữ Hán theo bộ thủ

Cụm từ
部首
bù shǒu

bộ thủ của một chữ Hán

Cụm từ
部类
bù lèi

thể loại; phân loại

Cụm từ
部队
bù duì

quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính; lực lượng; đơn vị; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
部门
bù mén

phòng; ban; chi nhánh; bộ phận; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
部长级会议
bù zhǎng jí huì yì

hội nghị cấp bộ trưởng

Cụm từ
部长级
bù zhǎng jí

cấp bộ trưởng (ví dụ: đàm phán)

Cụm từ
部长会议
bù zhǎng huì yì

hội nghị cấp bộ trưởng

Cụm từ
部长会
bù zhǎng huì

hội nghị cấp bộ trưởng

Cụm từ
部长
bù zhǎng

người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
部众
bù zhòng

quân đội

Cụm từ
部落格
bù luò gé

blog (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
部落客
bù luò kè

blogger (Đài Loan)

Cụm từ
部落
bù luò

bộ lạc

Cụm từ
部署
bù shǔ

bố trí; triển khai; sự bố trí

Cụm từ
部族
bù zú

bộ lạc; thị tộc

Cụm từ
部属
bù shǔ

quân đội dưới quyền chỉ huy; cấp dưới; thuộc một bộ

Cụm từ
部委
bù wěi

bộ và ủy ban

Cụm từ
部分工时
bù fen gōng shí

công việc bán thời gian

Cụm từ
部分
bù fen

phần; cổ phần; mục; miếng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
部位
bù wèi

phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)

Cụm từ