Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
邻居
lín jū

hàng xóm; sát vách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
邻家
lín jiā

nhà bên cạnh; hộ gia đình láng giềng

Cụm từ
邻域
lín yù

(toán) lân cận (trong không gian tôpô)

Cụm từ
邻国
lín guó

quốc gia láng giềng

Cụm từ
邻右
lín yòu

hàng xóm

Cụm từ
邻区
lín qū

khu lân cận; vùng lân cận

Cụm từ
邻佑
lín yòu

biến thể của 鄰右|邻右[lin2 you4]

Cụm từ
邻人
lín rén

hàng xóm

Cụm từ
lín

hàng xóm; gần kề; gần với

Từ vựng
鄯善县
Shàn shàn xiàn

huyện Piqan hoặc nahiyisi Pichan ở địa khu Thổ Lỗ Phồn 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
鄯善
Shàn shàn

huyện Piqan hoặc nahiyisi Pichan ở địa khu Thổ Lỗ Phồn 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
shàn

tên một quận ở Tân Cương

Từ vựng
mào

tên địa danh cổ

Danh từ riêng
郑重其事
zhèng zhòng qí shì

nghiêm túc về vấn đề

Cụm từ
郑重
zhèng zhòng

nghiêm túc; trang trọng; chân thành; tận tâm

Cụm từ
郑裕玲
Zhèng Yù líng

Trịnh Dụ Linh "Dodo" (1957-), nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông

Cụm từ
郑声
Zhèng shēng

nhạc dân gian nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4]; nhạc dâm ô, suy đồi

Cụm từ
郑码
Zhèng mǎ

mã Trịnh; mã hóa ký tự Hán ban đầu dựa trên hình dạng thành phần, tạo bởi Trịnh Dịch Lý 鄭易里|郑易里[Zheng4 Yi4 li3], nền tảng cho hầu hết các phương pháp nhập liệu tiếng Trung dựa…

Cụm từ
郑玄
Zhèng Xuán

Trịnh Huyền (127-200), học giả cuối thời Hán

Cụm từ
郑易里
Zhèng Yì lǐ

Trịnh Dịch Lý (1906-2002), dịch giả, biên tập viên và nhà từ điển học, người tạo ra mã hóa Zheng

Cụm từ
郑成功
Zhèng Chéng gōng

Quốc Tính Gia (1624-1662), lãnh đạo quân sự

Cụm từ
郑幸娟
Zhèng Xìng juān

Trịnh Hạnh Quyên (1989-), vận động viên Trung Quốc, vận động viên nhảy cao nữ

Cụm từ
郑州市
Zhèng zhōu Shì

Thành phố Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

Cụm từ
郑州大学
Zhèng zhōu Dà xué

Đại học Trịnh Châu

Cụm từ
郑州
Zhèng zhōu

Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

Cụm từ
郑梦准
Zhèng Mèng zhǔn

Chung Mongjoon (1951-), nhà tài phiệt Hàn Quốc và là người sáng lập Hyundai 現代|现代[Xian4 dai4]

Cụm từ
郑国渠
Zhèng guó qú

Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên

Cụm từ
郑和
Zhèng Hé

Trịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời Minh

Cụm từ
郑光祖
Zhèng Guāng zǔ

Trịnh Quang Tổ, nhà soạn kịch thời nhà Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một trong Tứ đại gia Nguyên khúc 元曲四大家

Cụm từ
郑伊健
Zhèng Yī jiàn

Ekin Cheng (1967-), diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ