Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
鄞州区
Yín zhōu qū

quận Yinzhou của thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
鄞州
Yín zhōu

quận Yinzhou của thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
yín

tên một địa khu ở Chiết Giang

Từ vựng

tên một địa khu ở Thiểm Tây

Từ vựng

họ [Mo4]

Từ vựng
鄙陋
bǐ lòu

nông cạn; hời hợt

Cụm từ
鄙贱
bǐ jiàn

thấp hèn; đáng khinh; coi thường

Cụm từ
鄙视链
bǐ shì liàn

một hệ thống xếp hạng các mục trong một danh mục cụ thể, với mục được coi trọng nhất ở trên cùng (từ mới khoảng năm 2012, được tạo ra theo phép loại suy với 食物鏈|食物链[shi2 wu4…

Cụm từ
鄙视
bǐ shì

khinh bỉ; coi thường; xem thường

Cụm từ
鄙见
bǐ jiàn

ý kiến khiêm tốn; ý kiến hèn mọn

Cụm từ
鄙亵
bǐ xiè

thô tục; thiếu tôn trọng

Tiếng lóng xã hội
鄙薄
bǐ bó

khinh thường; coi thường

Cụm từ
鄙称
bǐ chēng

thuật ngữ miệt thị

Cụm từ
鄙弃
bǐ qì

khinh bỉ; chán ghét

Cụm từ
鄙斥
bǐ chì

(văn học) khiển trách; phê phán

Cụm từ
鄙夷
bǐ yí

khinh miệt; coi thường; cảm thấy khinh bỉ

Cụm từ
鄙吝
bǐ lìn

thô tục; keo kiệt; bủn xỉn; hèn hạ

Tiếng lóng xã hội
鄙劣
bǐ liè

đê tiện; hèn hạ; đáng khinh

Cụm từ
鄙俚
bǐ lǐ

thô tục; tầm thường

Tiếng lóng xã hội
鄙俗
bǐ sú

thô tục; tầm thường

Tiếng lóng xã hội
鄙人
bǐ rén

kẻ hèn này; tôi

Cụm từ

quê mùa; thấp hèn; đê tiện; keo kiệt; coi thường; khinh miệt

Từ vựng
Yōng

họ [Yong1]; tên một nước chư hầu

Từ vựng
hào

tên địa danh cổ

Danh từ riêng
郧西县
Yún xī xiàn

huyện Vân Tây, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
郧西
Yún xī

huyện Vân Tây, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
郧县
Yún xiàn

huyện Vân, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
yún

tên một nước chư hầu

Từ vựng
xiāng

biến thể của 鄉|乡[xiang1]; quê hương; làng

Từ vựng

họ [Wu1]; tên địa danh cổ

Danh từ riêng