Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
郑人买履
zhèng rén mǎi lǚ

người nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4] muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp) (thành ngữ); ví dụ cho việc bỏ qua cách tiếp cận hợp lý mà…

Thành ngữ
郑人争年
Zhèng rén zhēng nián

Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác (thành ngữ); một cuộc cãi vã vô ích

Thành ngữ
zhèng

dạng kết hợp dùng trong 鄭重|郑重[zheng4 zhong4] và 雅鄭|雅郑[ya3 zheng4]

Từ vựng
wéi

địa danh ở tỉnh Hà Nam

Danh từ riêng
Zēng

họ [Zeng1]; nước chư hầu thời Chu; cũng đọc là [Ceng2]

Từ vựng
𬩽
Xún

họ [Xun2]; tên địa danh; phiên âm Đài Loan [Xin2]

Danh từ riêng
邓丽君
Dèng Lì jūn

Đặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
邓通
Dèng Tōng

Đặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前漢|前汉[Qian2 Han4]

Cụm từ
邓迪
Dèng dí

Dundee, Scotland

Cụm từ
邓紫棋
Dèng Zǐ qí

G.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc

Cụm từ
邓颖超
Dèng Yǐng chāo

Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来

Cụm từ
邓析
Dèng Xī

Đặng Tích (545-501 TCN), triết gia và nhà hùng biện Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
邓拓
Dèng Tuò

Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa; viết dưới bút danh Mã Nam Thôn 馬南邨|马南邨

Cụm từ
邓州市
Dèng zhōu shì

Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
邓州
Dèng zhōu

Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
邓小平理论
Dèng Xiǎo píng Lǐ lùn

Lý thuyết Đặng Tiểu Bình; Đặng Tiểu Bình chủ nghĩa; nền tảng phát triển kinh tế của CHND Trung Hoa sau Cách mạng Văn hóa, xây dựng nền kinh tế tư bản dưới sự kiểm soát của Đảng…

Cụm từ
邓小平
Dèng Xiǎo píng

Đặng Tiểu Bình (1904-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, lãnh đạo thực tế của CHND Trung Hoa 1978-1990 và là người tạo ra "chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc"

Cụm từ
邓加
Dèng jiā

Dunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil

Cụm từ
邓亮洪
dèng liàng hóng

Đường Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)

Cụm từ
邓亚萍
Dèng Yà píng

Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic

Cụm từ
邓世昌
Dèng Shì chāng

Đặng Thế Xương (1849-1894), chuyên gia hải quân thời nhà Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai học viện hải quân, hy sinh anh dũng trong trận chiến chống Nhật

Cụm từ
Dèng

họ [Deng4]

Từ vựng

biến thể cũ của 許|许

Từ vựng
màn

tên địa danh

Danh từ riêng
zhāng

tên địa danh

Danh từ riêng
鄢陵县
Yān líng xiàn

huyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
鄢陵
Yān líng

huyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
Yān

họ [Yan1]; tên một quận ở Hà Nam

Từ vựng

tên một quận ở Thiểm Tây

Từ vựng
鄞县
Yín xiàn

huyện Yin ở Chiết Giang

Cụm từ