万
mười nghìn; một số lượng lớn
mười nghìn; một số lượng lớn
万 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “mười nghìn” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 万 cùng cụm 万人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là wàn, từ thường mang nghĩa “mười nghìn”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từKhi đọc là mò, từ thường mang nghĩa “dùng trong 万俟[Mo4 qi2]”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mười nghìn người
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mười triệu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một triệu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.