Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
萎缩萎縮

wěi suō

萎缩 là gì?

萎缩 [wěi suō] có nghĩa là héo; khô héo (cây cối); teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 萎缩 trong tiếng Việt

  1. héo
  2. khô héo (cây cối)
  3. teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 萎缩

萎缩 được đọc là wěi suō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “héo; khô héo (cây cối); teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan