萎缩 là gì?
萎缩 [wěi suō] có nghĩa là héo; khô héo (cây cối); teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.).
Nghĩa của từ 萎缩 trong tiếng Việt
- héo
- khô héo (cây cối)
- teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 萎缩
萎缩 được đọc là wěi suō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “héo; khô héo (cây cối); teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .