遗迹 là gì?
遗迹 [yí jì] có nghĩa là dấu vết; di tích; lịch sử còn sót lại; tàn tích.
Nghĩa của từ 遗迹 trong tiếng Việt
- dấu vết
- di tích
- lịch sử còn sót lại
- tàn tích
Cách đọc và ghi nhớ 遗迹
遗迹 được đọc là yí jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dấu vết; di tích; lịch sử còn sót lại; tàn tích”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .