遗落 là gì?
遗落 [yí luò] có nghĩa là để quên (một cách vô tình); quên; bỏ sót; bỏ quên.
Nghĩa của từ 遗落 trong tiếng Việt
- để quên (một cách vô tình)
- quên
- bỏ sót
- bỏ quên
Cách đọc và ghi nhớ 遗落
遗落 được đọc là yí luò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “để quên (một cách vô tình); quên; bỏ sót; bỏ quên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .