Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
遗老遺老

yí lǎo

遗老 là gì?

遗老 [yí lǎo] có nghĩa là người bảo thủ; người trung thành với triều đại trước.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 遗老 trong tiếng Việt

  1. người bảo thủ
  2. người trung thành với triều đại trước

Cách đọc và ghi nhớ 遗老

遗老 được đọc là yí lǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người bảo thủ; người trung thành với triều đại trước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan