Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 剎那|刹那[cha4 na4]
chớp mắt; trong nháy mắt; trong chớp mắt
trong nháy mắt
trong nháy mắt
đột nhiên; mưa phùn
Hotton, Holden, Wharton, Houghton, v.v. (tên)
(văn học) (từ tượng thanh) âm thanh mài dao
Hawkins (tên); cũng viết 霍金
Hawkins hoặc Hawking; Stephen Hawking (1942-2018), nhà vật lý lý thuyết người Anh
Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
Jose (tên)
Howard (tên)
Howard (tên)
Henry Ying-tung Fok (1913-2006), tài phiệt Hong Kong có quan hệ mật thiết với Trung Quốc đại lục
Horten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
Eo biển Hormuz
Đảo Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư
Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư
Holbrook (tên); Richard C.A. Holbrooke (1941-2010), nhà ngoại giao Mỹ, có ảnh hưởng trong việc làm trung gian cho hiệp định hòa bình Dayton Bosnia năm 1995, đặc phái viên Mỹ tại…
Holmes (tên)
Hall (tên)
bình phục nhanh chóng (thành ngữ); trở nên tốt hơn nhanh chóng
đột nhiên; nhanh chóng
Horowitz (tên)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cú cắt của Hodgson (Hierococcyx nisicolor)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Hodgson (Certhia hodgsoni)
The Hobbit của J.R.R. Tolkien 托爾金|托尔金
Hogwarts (Harry Potter)
Huolin Gol, thành phố cấp huyện ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông