共用
dùng chung; sử dụng chung; phòng tắm chung; ăng-ten chung; sử dụng tổng cộng
dùng chung; sử dụng chung; phòng tắm chung; ăng-ten chung; sử dụng tổng cộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tổng cộng; lên tới
›共产党宣言Gòng chǎn dǎng Xuān yánTuyên ngôn của Đảng Cộng sản; "Manifest der Kommunistischen Partei" của Marx và Engels (1848)
›共管gòng guǎnquản lý chung
›共产党员Gòng chǎn dǎng yuánĐảng viên Đảng Cộng sản
›共行车道gòng xíng chē dàolàn xe chung
›共产党Gòng chǎn dǎngĐảng Cộng sản
›共产国际Gòng chǎn Guó jìQuốc tế Cộng sản hay Quốc tế Cộng sản Đệ Tam (1919-1943), cũng được biết đến là Quốc tế Thứ ba 第三國際|第三国际[Di4…
›共襄盛举gòng xiāng shèng jǔhợp tác trong sự nghiệp vĩ đại hoặc dự án chung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.