共和
cộng hòa; chủ nghĩa cộng hòa
cộng hòa; chủ nghĩa cộng hòa
共和 thường mang nghĩa “cộng hòa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 共和 cùng cụm 共和国 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nước cộng hòa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đảng Cộng hòa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một thành viên đảng Cộng hòa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chế độ cộng hòa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chế độ cộng hòa
›共和国gòng hé guónước cộng hòa
›共和政体gòng hé zhèng tǐhệ thống chính trị cộng hòa
›共和派gòng hé pàiphe phái Cộng hòa
›共和县Gòng hé xiànhuyện Cộng Hòa, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
›共和党Gòng hé dǎngĐảng Cộng hòa
›共和党人gòng hé dǎng rénmột thành viên đảng Cộng hòa
›共同体gòng tóng tǐcộng đồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.