共享 là gì?
共享 [gòng xiǎng] có nghĩa là chia sẻ; cùng hưởng.
Nghĩa của từ 共享 trong tiếng Việt
- chia sẻ
- cùng hưởng
Cách đọc và ghi nhớ 共享
共享 được đọc là gòng xiǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chia sẻ; cùng hưởng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .