Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
共享

gòng xiǎng

共享 là gì?

共享 [gòng xiǎng] có nghĩa là chia sẻ; cùng hưởng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 共享 trong tiếng Việt

  1. chia sẻ
  2. cùng hưởng

Cách đọc và ghi nhớ 共享

共享 được đọc là gòng xiǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chia sẻ; cùng hưởng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan