共匪
thổ phỉ cộng sản (tức là lính PLA (trong nội chiến) hoặc cộng sản Trung Quốc (Đài Loan))
thổ phỉ cộng sản (tức là lính PLA (trong nội chiến) hoặc cộng sản Trung Quốc (Đài Loan))
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chương trình chung; chương trình chính thức của đảng cộng sản sau năm 1949, đóng vai trò như kế hoạch quốc…
›共价键gòng jià jiànliên kết cộng hoá trị (hoá học)
›共同筛选gòng tóng shāi xuǎnlọc cộng tác
›共刺激gòng cì jī(miễn dịch học) đồng kích thích; đồng kích thích
›共同gòng tóngchung; cùng; chung sức; cùng nhau; hợp tác
›共同利益gòng tóng lì yìlợi ích chung
›共享软体gòng xiǎng ruǎn tǐphần mềm chia sẻ
›共同努力gòng tóng nǔ lìlàm việc cùng nhau; hợp tác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.