共同
chung; cùng; chung sức; cùng nhau; hợp tác
chung; cùng; chung sức; cùng nhau; hợp tác
共同 thường mang nghĩa “chung”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 共同 cùng cụm 共同体 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cộng đồng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.làm việc cùng nhau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.điểm chung
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc cùng nhau; hợp tác
›共享计划gòng xiǎng jì huàdự án chung; hợp tác
›共同利益gòng tóng lì yìlợi ích chung
›共同筛选gòng tóng shāi xuǎnlọc cộng tác
›共享程序库gòng xiǎng chéng xù kùthư viện dùng chung (máy tính)
›共同纲领gòng tóng gāng lǐngchương trình chung; chương trình chính thức của đảng cộng sản sau năm 1949, đóng vai trò như kế hoạch quốc…
›共享库gòng xiǎng kùthư viện dùng chung (máy tính)
›共同闸道介面gòng tóng zhá dào jiè miànGiao diện Cổng Chung; CGI
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.