制定
soạn thảo; xây dựng
soạn thảo; xây dựng
制定 thường mang nghĩa “soạn thảo; xây dựng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 制定, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giành chiến thắng; chiếm ưu thế; đứng đầu
›制导zhì dǎođiều khiển (quá trình của cái gì đó); hướng dẫn (tên lửa)
›制动踏板zhì dòng tà bǎnbàn đạp phanh
›制度zhì dùhệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; LT:個|个[ge4]
›制动器zhì dòng qìthiết bị phanh
›制度化zhì dù huàsự hệ thống hoá
›制动zhì dòngphanh
›制式zhì shìchuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.