Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hương thơm hiếm
chứng pica (y học)
loại khác (đôi khi có nghĩa kỳ lạ hoặc lập dị)
máy đáp ứng; thiết bị điện tử phản hồi mã vô tuyến
âm thanh bất thường; tiếng động lạ; phát ra âm thanh kỳ lạ
(toán) đường thẳng chéo nhau
người xa lạ
vùng đất xa lạ; một nơi xa nhà
quốc gia nước ngoài
nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng (thành ngữ)
biến thể
mạng dị loại
khác loại
từ có cách phát âm thay thế
phiên âm khác (khi cùng một chữ có nhiều cách đọc)
người phản đối; người bất đồng chính kiến
những người bất đồng; phe phái bất đồng
người bất đồng chính kiến
phản đối; bất đồng
ý kiến khác; quan điểm bất đồng; nhận xét vô lý
lời lẽ bất đồng
người bất đồng chính kiến
bất đồng; quan điểm bất đồng; phản đối
chứng mặc đồ khác giới
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi khác thường (Horornis flavolivaceus)
carbylamin; isocyanide
chức năng khác
ý kiến khác nhau
isotretinoin (dùng trong điều trị mụn)
kẻ dị giáo