城市化
đô thị hóa
đô thị hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu vực thành thị; quận thành phố
›城市chéng shìthành phố; thị trấn; LT:座[zuo4]
›城市管理行政执法局Chéng shì Guǎn lǐ Xíng zhèng Zhí fǎ júCục Quản lý Hành chính và Chấp pháp Đô thị (Trung Quốc)
›城市规划chéng shì guī huàquy hoạch đô thị
›城域网chéng yù wǎngmạng khu vực đô thị
›城市依赖症chéng shì yī lài zhèng"căn bệnh phụ thuộc thành phố" (người mắc không muốn từ bỏ tiện nghi thành phố để về nông thôn)
›城子河区Chéng zi hé qūquận Chengzihe của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›城市运动会Chéng shì Yùn dòng huìĐại hội Thể thao Liên thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, được tổ chức bốn năm một lần từ năm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.