Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dị giáo
dị-; đa dạng
dùng cùng một phương pháp để trị các bệnh khác nhau (y học cổ truyền)
tình trạng bất thường; có gì đó kỳ lạ; hình dạng kỳ quái
khủng long allosaurus
đồ hiếm; ngón ngon lạ; chất ngoại lai; vật thể lạ; người chết; ma quái; hình thù quái dị; dạng sống ngoài hành tinh
khác cha (ví dụ: anh em cùng mẹ)
cảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó
thể đa bội dị hợp (đa bội với nhiễm sắc thể của các loài khác nhau)
(về anh chị em) cùng cha khác mẹ
chế độ chuyển giao bất đồng bộ; ATM
bất đồng bộ
khác biệt; đặc biệt
đồng phân (hóa học)
đồng phân (hóa học)
cây tầm ma thông thường (Urtica dioica)
khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau
bộ tộc khác
chữ biến thể; từ vay mượn; dạng chữ viết khác (cho cùng một từ); phiên bản khác
thành viên của tôn giáo khác; người ngoại đạo; người ngoại giáo; kẻ dị giáo; kẻ bội giáo
dị giáo; ngoại đạo
tài năng phi thường
cao su isoprene
amobarbital (thuốc) (từ mượn)
isoprene
(thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng
các cực đối lập thu hút nhau; (nghĩa bóng) nam nữ hấp dẫn nhau; các sự đối lập thu hút nhau
chủ nghĩa dị tính
tính dục khác giới; tình yêu khác giới
quan hệ tình dục khác giới